fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
֜

Dấu nhấn Geresh trong tiếng Hebrew

Dấu nhấn Geresh trong tiếng Hebrew

֜ đánh dấu cách ngắt câu và giai điệu khi đọc Kinh Thánh Hebrew. Đây không phải chữ cái hay dấu câu; dấu câu Hebrew dùng ׳.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
teres
Tìm với
geresh · dấu cantillation · dấu nhấn Kinh Thánh · Qadma–Azla
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

֜ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ chỗ ngắt giữa các cụm trong giai điệu đọc Kinh Thánh. Các dấu cantillation trong Kinh Thánh Hebrew nhóm từ để đọc; trong hệ thống văn xuôi, Qadma (֨) có thể đứng trước Geresh trong mẫu Qadma–Azla.

Các bộ thủ bản Masorete—bản chép tay của Kinh Thánh Hebrew—ghi nhận cantillation bằng văn bản từ thế kỷ thứ chín, lưu giữ lối tụng truyền miệng cổ hơn. Truyền thống Babylon, Palestine và Tiberias dùng các hệ dấu khác nhau. Năm 2018, Noto Fonts báo cáo ֜ nằm quá lệch sang trái trong Noto Sans Hebrew và Noto Serif Hebrew; phông chữ có thể khiến dấu này trông tách khỏi chữ nền.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ֜

Windows (Word)
Alt+XNhập 059C, rồi nhấn Alt+X để được ֜.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hebrew accent geresh”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 059c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
֜
CSS
\059C
Chữ nền
Nhập ֜ sau chữ Hebrew làm nền; đây là dấu kết hợp với chữ đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
֜
HTML thập lục phân
֜
Nội dung CSS
content: "\059C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D6%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Do Thái88 ký hiệu