֜ có nghĩa là gì
Dấu này chỉ chỗ ngắt giữa các cụm trong giai điệu đọc Kinh Thánh. Các dấu cantillation trong Kinh Thánh Hebrew nhóm từ để đọc; trong hệ thống văn xuôi, Qadma (֨) có thể đứng trước Geresh trong mẫu Qadma–Azla.
Các bộ thủ bản Masorete—bản chép tay của Kinh Thánh Hebrew—ghi nhận cantillation bằng văn bản từ thế kỷ thứ chín, lưu giữ lối tụng truyền miệng cổ hơn. Truyền thống Babylon, Palestine và Tiberias dùng các hệ dấu khác nhau. Năm 2018, Noto Fonts báo cáo ֜ nằm quá lệch sang trái trong Noto Sans Hebrew và Noto Serif Hebrew; phông chữ có thể khiến dấu này trông tách khỏi chữ nền.
Đừng nhầm với
1Cách nhập ֜
֜\059CMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
