fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
׳

Dấu câu geresh trong tiếng Hebrew

Dấu câu geresh trong tiếng Hebrew

87/88

Để nhập geresh ׳ trong tiếng Hebrew, hãy dùng phím tầng ba của bố cục bàn phím Hebrew hoặc trình xem ký tự. Dấu câu này trông giống dấu nháy đơn, dùng để kết thúc chữ viết tắt, đánh dấu một chữ cái Hebrew được dùng làm số hoặc thêm âm phụ âm trong một số cách viết tên nước ngoài.

Ký hiệu văn bản

׳ có nghĩa là gì

Dùng phím tầng ba hoặc trình xem ký tự.

Trên một bố cục bàn phím Hebrew, Alt phải dấu huyền tạo ra ký tự này; bố cục khác có thể gán nó cho phím khác.

Nếu bố cục bàn phím không có ký tự này, bạn cũng có thể chèn dấu câu Hebrew bằng trình xem ký tự của hệ thống.

Geresh tiếng Hebrew có nghĩa gì?

Nó đánh dấu chữ viết tắt, chữ cái dùng làm số và âm phụ âm được thêm vào.

Trong chữ viết tắt tiếng Hebrew, dấu này đứng sau chữ cái cuối của từ đã rút gọn. Sau một chữ cái Hebrew đơn được dùng làm số, nó cho biết chữ đó cần được đọc như một số. Trong một số cách viết tên nước ngoài bằng tiếng Hebrew, dấu này đứng sau phụ âm để biểu thị âm được thêm vào: ג׳ có thể thể hiện âm đầu của từ tiếng Anh “jam”.

Văn bản Hebrew xưa dùng một hoặc hai chấm phía trên các chữ không có dấu nguyên âm để đánh dấu số và chữ viết tắt; geresh và gershayim dần đảm nhận chức năng đó. Một dạng geresh kéo dài được ghi nhận trong tư liệu Do Thái Sephardi, Ashkenazi và Ý từ thế kỷ 13 đến thế kỷ 18.

Vì sao geresh Hebrew khác dấu nháy đơn?

Chúng trông giống nhau nhưng là ký tự riêng biệt với chức năng khác nhau.

Dấu nháy đơn ASCII ' không phải dấu câu Hebrew. Dấu nhấn geresh ֜ trong tiếng Hebrew là một dấu khác, đặt trên chữ cái như dấu cantillation, giúp hướng dẫn cách ngâm các văn bản Kinh Thánh. Gershayim ״ là dấu kép, đặt trước chữ cái cuối trong chữ viết tắt nhiều chữ cái và các số.

Dấu câu Hebrew dùng trong chữ viết tắt, số và một số cách viết tên nước ngoài.

Dấu nháy đơn ASCII trông giống nhưng là ký tự khác.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Nó đóng chữ viết tắt; ngữ cảnh giúp nhận ra từ đầy đủ.

Đừng nhầm với

3

Ý tưởng kết hợp

3
Viết tắt từ “rabbi” trong văn bản Hebrew.
Có thể thể hiện âm đầu của từ tiếng Anh “jam” trong cách viết tên nước ngoài bằng tiếng Hebrew.
Đánh dấu chữ Hebrew qof được dùng làm số.

Điều cần biết

  • Một cẩm nang cộng đồng Do Thái năm 2020 ghi “chupchik” là tên gọi thông tục có nguồn gốc tiếng Nga của geresh.

Bộ sưu tập có ׳

3

Cách gõ hoặc tìm ׳

Tìm với
geresh tiếng Hebrew · geresh · dấu nháy đơn tiếng Hebrew · chữ viết tắt tiếng Hebrew · gershayim · chupchik
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 05F3, rồi nhấn AltX để được ׳.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hebrew punctuation geresh”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 05f3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
׳
CSS
\05F3
Linux SI-1452
Trên bố cục Linux dựa trên SI-1452, Alt phải dấu huyền tạo ra ký tự này; bố cục khác có thể khác.
Trình xem ký tự
Chọn mục dấu câu Hebrew dành cho geresh trong trình xem ký tự của hệ thống.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
׳
HTML thập lục phân
׳
Nội dung CSS
content: "\05F3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%D7%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Trung Đông1.599 ký hiệu

Chữ Do Thái88 ký hiệu