fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞸹

Chữ dād dạng đầu trong toán học Ả Rập

Chữ dād dạng đầu trong toán học Ả Rập

50/143

𞸹 là chữ dād (ض) trong dạng đầu dùng cho toán học Ả Rập. Trong toán học viết bằng chữ Ả Rập và Ba Tư, kiểu chữ giúp phân biệt các ký hiệu; công thức cho biết dạng này có vai trò gì.

Ký hiệu văn bản

𞸹 có nghĩa là gì

Đây là dạng đầu của chữ dād dùng làm ký hiệu toán học. Công thức xác định vai trò của nó; kiểu chữ giúp phân biệt các ký hiệu trong toán học Ả Rập.

Các dạng chữ toán học Ả Rập có trước văn bản số: một đề xuất Unicode năm 2006 mô tả việc sử dụng chúng suốt nhiều thế kỷ trong bản thảo, sách giáo khoa và ấn phẩm in truyền thống.

Vì sao dạng này tách biệt với văn bản tiếng Ả Rập?

Nó được mã hóa như một ký hiệu toán học độc lập. “Dạng đầu” chỉ hình dạng của dād ở đầu từ; ký tự này giữ nguyên dạng ấy thay vì đổi hình để nối với chữ Ả Rập bên cạnh.

Ký hiệu chuyên dùng trong toán học viết bằng chữ Ả Rập.

Trong văn bản Ả Rập thông thường, dạng này không nối với chữ tiếp theo.

Ai viết 𞸹

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𞸹

Tìm với
đại số · phương trình · công thức · biến số · ký hiệu · ḍād
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1EE39, rồi nhấn AltX để được 𞸹.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “arabic mathematical initial dad”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ee39, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞸹
CSS
\1EE39
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞸹
HTML thập lục phân
𞸹
Nội dung CSS
content: "\1EE39";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%B8%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu