fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜴐

Khối octant-45

Khối octant-45

267/686

Đây là ký tự nhỏ dùng làm ô ghép để vẽ hình trên màn hình. Kaypro dùng mẫu này cho đồ họa độ phân giải thấp.

Ký hiệu văn bản

𜴐 có nghĩa là gì

Chúng đánh dấu hai ô được tô trong một khối gồm tám phần. Octant chia ô ký tự thành hai cột và bốn hàng; các ô liền kề có thể ghép thành hình lớn hơn.

Bảng ký tự Kaypro năm 1984 ghi mẫu này là “Kaypro Normal A4”, một mã trong bảng ký tự riêng của máy. Chương trình xếp các ô này như những điểm ảnh thô khi máy tính không thể vẽ từng điểm ảnh riêng. Sextant dùng cách ghép hình tương tự nhưng chia ô thành sáu phần; octant chia thành tám. Unicode giữ lại mẫu này ngoài bảng riêng của Kaypro.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao ký hiệu này hiển thị thành một ô vuông?

Phông chữ đang dùng có thể không chứa ký tự này. Cascadia Code bổ sung hỗ trợ octant trong bản 2404.03; việc hiển thị ở ứng dụng khác tùy thuộc vào phông chữ của ứng dụng.

Cách gõ hoặc tìm 𜴐

Tìm với
octant · đồ họa bán phần · đồ họa khối · đồ họa văn bản · đồ họa Kaypro · khối 2x4
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CD10, rồi nhấn AltX để được 𜴐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “block octant-45”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cd10, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜴐
CSS
\1CD10
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜴐
HTML thập lục phân
𜴐
Nội dung CSS
content: "\1CD10";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B4%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu