fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜰋

Một phần ba bên trái của ký hiệu cuộn cảm

Một phần ba bên trái của ký hiệu cuộn cảm

12/686

Đây là một phần ba bên trái của ký hiệu cuộn cảm: cuộn dây được vẽ trong sơ đồ mạch điện. Trong bộ ký tự của máy tính gia đình Sharp MZ, nó là một phần của sơ đồ dạng văn bản. Nếu phông chữ không có glyph hiếm này, màn hình có thể hiện khoảng trống hoặc một ô thay thế.

Ký hiệu văn bản

𜰋 có nghĩa là gì

Nó vẽ đầu bên trái của cuộn dây trong sơ đồ mạch.

Bộ ký tự hiển thị của Sharp MZ-700 vào thập niên 1980 có ký hiệu này. Bộ ký hiệu sơ đồ chia cuộn dây thành ô ký tự trái, giữa và phải, được thiết kế để nối với các ký tự đường khung mảnh. Unicode giữ các ký tự màn hình cũ này dưới dạng văn bản để công cụ chuyển đổi và trình giả lập có thể phân biệt chúng.

Mang tính kỹ thuật và sơ đồ; ký hiệu này đánh dấu một phần của mạch điện.

Ý tưởng kết hợp

1
Ba ô này ghép lại để vẽ cuộn dây của cuộn cảm.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao ký hiệu này lại hiện thành ô vuông?

Phông chữ hoặc ứng dụng có thể không có glyph của ký hiệu. Tùy ứng dụng, nó có thể hiện thành khoảng trống, dấu hỏi hoặc ô vuông viền. Ký tự cần dùng vẫn có thể còn nguyên trong văn bản.

Bộ sưu tập có 𜰋

2

Cách gõ hoặc tìm 𜰋

Tìm với
ký hiệu cuộn cảm · ký hiệu cuộn dây · ký hiệu mạch điện · ký hiệu sơ đồ mạch · sharp mz · ký hiệu máy tính cổ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CC0B, rồi nhấn AltX để được 𜰋.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “left third inductor”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cc0b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜰋
CSS
\1CC0B
GNOME / GTK
Để nhập U1CC0B trong ô văn bản GTK, nhấn CtrlShiftU, nhập giá trị thập lục phân 1CC0B rồi nhấn Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜰋
HTML thập lục phân
𜰋
Nội dung CSS
content: "\1CC0B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B0%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu