fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜰌

Phần giữa của cuộn cảm

Phần giữa của cuộn cảm

13/686

𜰌 là phần giữa của ký hiệu cuộn cảm trong mạch điện. Máy tính Sharp MZ đưa ký tự này vào bộ ký tự dùng để vẽ sơ đồ bằng văn bản.

Ký hiệu văn bản

𜰌 có nghĩa là gì

Đây là đoạn giữa của hình ký hiệu cuộn cảm. Cuộn cảm là dây được quấn thành cuộn, có thể tích trữ năng lượng trong từ trường. Đầu thế kỷ 19, nhà vật lý người Pháp André-Marie Ampère dùng cuộn dây để nghiên cứu từ tính.

Vì sao ký hiệu cuộn dây có ba phần?

Ký tự này lưu giữ một phần của bộ ký tự dùng để vẽ bằng văn bản. Đề xuất của Unicode nhằm bảo tồn các ký hiệu máy tính cũ liên kết nó với mã màn hình E5 trong bộ ký tự chính tiếng Nhật của máy tính Sharp MZ. Các phần này được thiết kế để đứng cạnh ký tự vẽ đường trong sơ đồ mạch bằng văn bản.

Tiêu chuẩn ký hiệu mạch điện của Nhật Bản thay đổi vào năm 1997: kiểu cũ vẽ các vòng dây, còn kiểu sửa đổi dùng những nửa hình bầu dục mở.

Ý tưởng kết hợp

1
Cách ghép được thiết kế: cả ba phần tạo thành một ký hiệu cuộn cảm.

Bộ sưu tập có 𜰌

2

Cách gõ hoặc tìm 𜰌

Tìm với
cuộn cảm · sơ đồ · mạch · sharp mz
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CC0C, rồi nhấn AltX để được 𜰌.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “middle third inductor”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cc0c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜰌
CSS
\1CC0C
Word (hệ thập lục phân)
Trong Word, nhập 1CC0C rồi nhấn AltX; nếu ký tự không hiện, hãy chọn phông chữ có ký tự đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜰌
HTML thập lục phân
𜰌
Nội dung CSS
content: "\1CC0C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B0%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu