fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
∁

Phần bù

Phần bù

∁ biểu thị phần bù của một tập hợp: các phần tử thuộc tập vũ trụ đã chọn nhưng không thuộc tập đó. Trong công thức, ∁S là các phần tử của U nằm ngoài S. Đây là một trong nhiều cách ký hiệu.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
dấu phần bù
Tìm với
ký hiệu phần bù tập hợp · cách viết phần bù · phần bù trong LaTeX
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

∁ có nghĩa là gì

∁S là các phần tử của U không thuộc S. U là tập hợp đầy đủ đang xét; S là một tập hợp nằm trong đó.

Ký hiệu tập hợp hiện đại hình thành trong giai đoạn 1880–1920. Người ta cũng biểu thị phần bù bằng một gạch trên chữ cái của tập hợp hoặc một chữ c nhỏ viết ở vị trí số mũ; không có ký hiệu duy nhất được dùng ở mọi nơi.

Ký hiệu toán học trang trọng; hãy dùng khi U đã rõ.

Không có U thì “nằm ngoài S” sẽ mơ hồ.

Cách nhập ∁

Windows (Word)
Alt+XNhập 2201, rồi nhấn Alt+X để được ∁.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “complement”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2201, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
∁
CSS
\2201
Nhập bằng LaTeX
Trong chế độ toán học, nhập `\complement`; một số công cụ nhập LaTeX hỗ trợ Unicode sẽ đổi lệnh này thành ∁.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∁
HTML thập lục phân
∁
Nội dung CSS
content: "\2201";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu