fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
∀

Với mọi

Với mọi

1/256

∀, lượng từ phổ quát, nghĩa là “với mọi” trong logic và toán học. ∀x P(x) nói rằng tính chất P đúng với mọi x đang xét. Hình dạng của nó là chữ A xoay ngược, từ chữ “all” (tiếng Anh: tất cả).

Ký hiệu văn bản

∀ có nghĩa là gì

Mệnh đề theo sau đúng với mọi giá trị cho phép.

Trong ∀x P(x), biến x bị ràng buộc bởi lượng từ, và mệnh đề trong phạm vi của nó phải đúng với mọi x. Miền xác định thu hẹp nó: ∀xS chỉ áp dụng cho phần tử của tập S. Đối tác chỉ khẳng định có ít nhất một giá trị thỏa mãn.

Nhà logic học người Đức Gerhard Gentzen đưa ra ∀ năm 1935 trong công trình về chứng minh hình thức, ghép cặp với ký hiệu đã có.

Thuộc bộ sưu tập

Bộ sưu tập có ∀

2

Cách gõ hoặc tìm ∀

Còn gọi là
lượng từ phổ quát · A lộn ngược
Tìm với
ký hiệu logic · logic vị từ · latex forall
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2200, rồi nhấn AltX để được ∀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “for all”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2200, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
∀
CSS
\2200
LaTeX
Gõ \forall trong chế độ toán.
HTML
Dùng ∀ hoặc ∀.
Microsoft Word
Trong phương trình, gõ \forall rồi nhấn dấu cách.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∀
HTML thập lục phân
∀
Nội dung CSS
content: "\2200";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu