fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⌴

Lỗ khoét bậc

Lỗ khoét bậc

50/238

⌴ chỉ phần hốc hình trụ rộng hơn, đáy phẳng, quanh một lỗ. Bản vẽ ghi kích thước lỗ chính trước, rồi đến đường kính và chiều sâu của hốc; chỉ phần vát côn.

Ký hiệu văn bản

⌴ có nghĩa là gì

Ký hiệu này chỉ một hốc đáy phẳng quanh lỗ. Trong ghi chú lỗ khoét bậc, ⌴ đứng sau kích thước lỗ chính; đường kính và chiều sâu tiếp theo xác định phần hốc rộng hơn.

Khi nào ⌴ có thể chỉ phay mặt quanh lỗ?

Bản vẽ ASME đời cũ dùng ký hiệu này cho cả hai. Trước năm 2009, ⌴ có thể chỉ lỗ khoét bậc hoặc phần phay mặt quanh lỗ. Y14.5-2009 bổ sung ký hiệu SF cho mặt tựa phẳng và nông.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

⌴ có thể chỉ lỗ khoét bậc hoặc phay mặt quanh lỗ.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Lỗ khoét bậc có xuyên suốt chi tiết không?

Không. Nó tạo phần lõm ở miệng lỗ; lỗ chính có thể sâu hơn hoặc xuyên qua chi tiết.

Cách gõ hoặc tìm ⌴

Tìm với
ký hiệu lỗ khoét bậc · ghi chú khoét lỗ · ký hiệu phay mặt quanh lỗ · lỗ vát côn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2334, rồi nhấn AltX để được ⌴.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “counterbore”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2334, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⌴
CSS
\2334
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⌴
HTML thập lục phân
⌴
Nội dung CSS
content: "\2334";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8C%B4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu