fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⌀

Ký hiệu đường kính

Ký hiệu đường kính

1/238

⌀ là ký hiệu đường kính: ⌀30 nghĩa là vật đo được 30 đơn vị từ mép này sang mép kia, đi qua tâm. Bạn gặp nó trên bản vẽ kỹ thuật, ống nước, mũi khoan, ống kính và khuôn bánh. Ở Việt Nam thường đọc là “phi”, và nhiều người viết φ hoặc Ø thay thế; vẫn hiểu được, nhưng đó là ký tự khác.

Ký hiệu văn bản

⌀ có nghĩa là gì

Bề rộng toàn phần của vật tròn, đo qua tâm. ⌀20 là rộng 20, bán kính 10. Trên bản vẽ, ký hiệu đứng trước con số, đơn vị thường là milimét. Bán kính ghi R (R10), đường kính hình cầu ghi S⌀.

Ngoài bản vẽ, nó xuất hiện ở mọi nơi bán đồ tròn theo cỡ: ống và phụ kiện, ống mềm, mũi khoan, ốc vít, kính lọc ống kính, bánh xe, chao đèn, khuôn bánh và nồi. “Ống phi 21” là ống có đường kính 21 mm.

⌀ có giống φ, Ø hay không?

Trông giống nhau nhưng là các ký tự khác nhau. φ là chữ Hy Lạp “phi”, nên người ta gọi đường kính là “phi”; Ø và ø là chữ cái tiếng Đan Mạch, Na Uy và Faroe; là tập rỗng trong toán học. Trong văn bản thường, viết φ hay Ø vẫn hiểu được. Nhưng ở nơi cần đúng ký tự (tài liệu kỹ thuật, dữ liệu, danh mục có tìm kiếm), hãy dùng ⌀: tìm kiếm và sắp xếp coi chúng là không liên quan.

Ký hiệu kỹ thuật trung tính, đọc là “phi” hoặc “đường kính”; không mang sắc thái.

Đừng nhầm với bán kính: ⌀10 là rộng 10, không phải 10 tính từ tâm.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

2

⌀ đọc là gì?

Đọc là “phi” hoặc “đường kính”. ⌀25 là “phi 25”, tức đường kính 25 mm.

Viết φ hoặc Ø thay ⌀ có sai không?

Trong văn bản thường thì không, ai cũng hiểu. Nhưng dữ liệu và tìm kiếm coi chúng là ký tự khác, nên khi cần chính xác hãy dùng ⌀.

Cách gõ hoặc tìm ⌀

Còn gọi là
ký hiệu phi · dấu đường kính · vòng tròn gạch chéo
Tìm với
phi ống · ⌀ ký hiệu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2300, rồi nhấn AltX để được ⌀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “diameter sign”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2300, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⌀
CSS
\2300
Microsoft Word
Gõ 2300 rồi nhấn AltX.
Mac
Mở Trình xem ký tự và tìm “diameter”.
Linux
Nhấn CtrlShiftU, gõ 2300, rồi Enter hoặc Space.
AutoCAD
Gõ %%c trong văn bản hoặc kích thước; tùy phông chữ có thể hiện ký hiệu tương tự thay cho ⌀.
Điện thoại
Không có phím ⌀; nhấn giữ O trên nhiều bàn phím cho ra ø để thay thế.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⌀
HTML thập lục phân
⌀
Nội dung CSS
content: "\2300";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8C%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu