fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐭

Ký hiệu số hình nêm hai šaru

Ký hiệu số hình nêm hai šaru

𒐭 biểu thị hai šaru (72.000) trong một hệ thống số của Lưỡng Hà. Một šaru bằng 36.000; chữ số hình nêm cũng được dùng để đo lường. Nếu ký hiệu hiện thành ô vuông, phông chữ có thể thiếu ký tự hình nêm.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
šaru · sharu · hai šaru · 72,000 · chữ số hình nêm · hai shar2
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒐭 có nghĩa là gì

Ký hiệu này chỉ hai đơn vị trong dãy šaru. Mỗi šaru có giá trị 36.000, nên ký hiệu này biểu thị 72.000.

Chữ hình nêm bắt đầu xuất hiện ở Uruk, miền nam Lưỡng Hà, khoảng 3400–3300 TCN để ghi chép hàng hóa và dịch vụ. Về sau, chữ này được dùng để viết tiếng Sumer, Akkad và Hittite, cũng như các con số phục vụ đo lường.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 𒐭

Windows (Word)
Alt+XNhập 1242D, rồi nhấn Alt+X để được 𒐭.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign two sharu”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1242d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐭
CSS
\1242D
Nhập Unicode
Nhập U+1242D bằng chức năng Unicode của trình soạn thảo; phím bấm tùy chương trình. Phông chữ cần hỗ trợ chữ hình nêm để hiển thị ký hiệu này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐭
HTML thập lục phân
𒐭
Nội dung CSS
content: "\1242D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%AD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu