fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
2

Chữ số hai

Chữ số hai

18/94

Trong tin nhắn tiếng Anh, 2 thường là số hai hoặc thay cho “to” hay “too”. Nó cũng rút gọn từ trong các cách viết như 2day, 2nite và g2g. Hãy đọc những từ xung quanh trước khi hiểu nó là số lượng.

Ký hiệu văn bản

2 có nghĩa là gì

Cách viết tắt tận dụng âm của two trong tiếng Anh.

Trong tiếng Anh, “two” (hai), “to” (đến) và “too” (cũng) đọc giống nhau, gần như “thu”, nên chữ số có thể thay cho bất kỳ từ nào trong ba từ đó. Đọc 2day là “today” (hôm nay), g2g là “got to go” (phải đi rồi), và 2u là “to you” (gửi bạn). Chữ số đang làm nhiệm vụ của một từ, không phải để đếm.

Có thể dùng 2 trong văn bản trang trọng không?

Được khi là số; hãy viết đầy đủ to và too. Trong đơn từ, báo cáo và bài tập ở trường, kiểu thay thế này trông thiếu trang trọng. Cách dùng số như giờ giấc, điểm số hay địa chỉ là chuyện khác.

Trung tính khi là số; thân mật khi dùng để viết tắt dựa trên tiếng Anh.

Đừng thay to hoặc too bằng 2 trong văn bản trang trọng.

Ý tưởng kết hợp

3
hôm nay
phải đi rồi
gửi bạn

Câu hỏi thường gặp

1

Number 2 có nghĩa gì trong tiếng lóng?

Có thể nghĩa là đi đại tiện trong cụm tiếng Anh “number two”. Đừng tự động hiểu một số 2 đứng riêng là ám chỉ chuyện đi vệ sinh.

Bộ sưu tập có 2

6

Cách gõ hoặc tìm 2

Còn gọi là
số 2 · hai
Tìm với
2day · 2nite · g2g · 2u
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 0032, rồi nhấn AltX để được 2.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 0032, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
2
CSS
\0032
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
2
HTML thập lục phân
2
Nội dung CSS
content: "\0032";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
1
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu