fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
೨

Chữ số hai trong chữ Kannada

Chữ số hai trong chữ Kannada

೨ là chữ số hai trong chữ Kannada. Nó dùng để ghi số lượng và các con số bằng chữ Kannada.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
số 2 Kannada · chữ số Kannada · ೨ · gõ ೨ · chữ số InScript Kannada · chữ số Kannada Nudi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

೨ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là hai.

Chữ số Kannada này ghi số hai trong phép đếm và các con số khác viết bằng chữ Kannada. Chữ số Latin 2 có cùng giá trị nhưng thuộc một hệ chữ khác.

Truyền thống chữ số Ấn Độ rộng hơn được cho là bắt nguồn từ các ký hiệu số Brahmi, có tư liệu ghi nhận vào khoảng giữa thế kỷ III TCN; mốc này không xác định niên đại của hình dạng Kannada hiện nay. Nhà sử học N. S. Rangaraju xem cột đá Gudnapur là văn khắc cổ nhất có đủ cả chín chữ số Kannada và tạm định niên đại vào đầu thế kỷ VI.

Cách nhập ೨

Windows (Word)
Alt+XNhập 0CE8, rồi nhấn Alt+X để được ೨.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kannada digit two”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 0ce8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
೨
CSS
\0CE8
InScript
Trong bố cục Kannada InScript, hãy chọn lớp số có các chữ số Kannada.
Nudi
Nudi có cách gán phím khác InScript. Nếu ೨ hiện thành ô vuông, hãy dùng phông chữ hỗ trợ Kannada; bản thân văn bản vẫn nguyên vẹn.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
೨
HTML thập lục phân
೨
Nội dung CSS
content: "\0CE8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%B3%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu