೦ có nghĩa là gì
Nó biểu thị số không và đánh dấu một vị trí trống.
Trong chữ số Kannada, ೧೦ có nghĩa là mười: ೦ ở cuối cho biết hàng đơn vị không có đơn vị nào.
Tư liệu lịch sử xác định niên đại nào?
Bia ký Gudnapur ghi các số 1–9, không có số không.
Bia ký Gudnapur được cho là có từ đầu thế kỷ VI. Danh sách trên bia chạy từ 1 đến 9, nên không thể xác định niên đại của ೦. Khoảng 650 AD, toán học Ấn Độ đã dùng số không như một số và để đánh dấu vị trí trống.
Chữ số Kannada thuộc truyền thống số học rộng hơn của Ấn Độ, được truy về các chữ số Brahmi, một hệ thống số cổ.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ೦
Đang tải…
Đừng nhầm với
2Cách gõ hoặc tìm ೦
- Tìm với
- ೦ · số 0 Kannada · số 0 trong Kannada · hệ chữ số Kannada
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
೦\0CE6Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




