fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
೦

Chữ số không Kannada

Chữ số không Kannada

79/91

೦ là chữ số không trong hệ số Kannada. Trong số có nhiều chữ số, nó đánh dấu một vị trí trống; đường nét chính xác tùy thuộc vào phông chữ hiển thị.

Ký hiệu văn bản

೦ có nghĩa là gì

Nó biểu thị số không và đánh dấu một vị trí trống.

Trong chữ số Kannada, ೧೦ có nghĩa là mười: ೦ ở cuối cho biết hàng đơn vị không có đơn vị nào.

Tư liệu lịch sử xác định niên đại nào?

Bia ký Gudnapur ghi các số 1–9, không có số không.

Bia ký Gudnapur được cho là có từ đầu thế kỷ VI. Danh sách trên bia chạy từ 1 đến 9, nên không thể xác định niên đại của ೦. Khoảng 650 AD, toán học Ấn Độ đã dùng số không như một số và để đánh dấu vị trí trống.

Chữ số Kannada thuộc truyền thống số học rộng hơn của Ấn Độ, được truy về các chữ số Brahmi, một hệ thống số cổ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ೦

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ೦

Tìm với
೦ · số 0 Kannada · số 0 trong Kannada · hệ chữ số Kannada
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 0CE6, rồi nhấn AltX để được ೦.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kannada digit zero”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 0ce6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
೦
CSS
\0CE6
Bàn phím Kannada
Bật bố cục bàn phím Kannada và dùng phím được gán cho ೦. CLDR 26 liệt kê ký tự này trong các ánh xạ bàn phím Kannada cho macOS và Windows.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
೦
HTML thập lục phân
೦
Nội dung CSS
content: "\0CE6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%B3%A6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu