fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𖩢

Chữ số hai Mro

Chữ số hai Mro

34/43

𖩢 biểu thị số hai khi viết số bằng chữ Mro. Đây là văn bản, nên phông chữ không hỗ trợ Mro có thể hiển thị ô vuông trống.

Ký hiệu văn bản

𖩢 có nghĩa là gì

Ký tự này biểu thị số lượng hai trong các chữ số Mro. Mro (còn gọi là Mru) là hệ chữ viết từ trái sang phải dùng cho tiếng Mro, được nói ở đông nam Bangladesh và các vùng lân cận của Myanmar. Theo một số ghi chép, hệ chữ này được tạo ra vào năm 1982. Các tài liệu viết tay ban đầu được dạy trong cộng đồng và gắn với Krama, một truyền thống tôn giáo của người Mro. Đến năm 2026, chữ Mro được dùng trên bàn phím, trong sách và trong các bài đăng trực tuyến.

Đây là chữ số Mro; số 2 kiểu chữ Latinh là ký tự khác.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𖩢

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𖩢 hiện thành ô vuông?

Phông chữ đang dùng thiếu ký tự Mro. Đây là văn bản; hãy dùng phông chữ hỗ trợ Mro.

Cách gõ hoặc tìm 𖩢

Tìm với
Mro 2 · chữ số Mro 2 · số Mro · số Mru
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 16A62, rồi nhấn AltX để được 𖩢.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mro digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 16a62, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𖩢
CSS
\16A62
Cách nhập chữ số hai Mro
Chọn bố cục bàn phím hỗ trợ Mro; phím 2 trên bàn phím Latinh nhập số 2 thông thường.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𖩢
HTML thập lục phân
𖩢
Nội dung CSS
content: "\16A62";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%96%A9%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu