fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
२

Chữ số hai Devanagari

Chữ số hai Devanagari

105/128

Để nhập số 2 Devanagari, hãy chọn bàn phím Devanagari hoặc kiểu gõ chuyển tự có đầu ra Devanagari; phím số 2 Latin tạo ra một ký tự khác. Trong tiếng Hindi và các ngôn ngữ khác viết bằng Devanagari, २ nghĩa là hai, còn vị trí của nó làm thay đổi giá trị trong số dài hơn.

Ký hiệu văn bản

२ có nghĩa là gì

Dùng bàn phím Devanagari hoặc kiểu gõ chuyển tự có đầu ra Devanagari.

Chọn bố cục Devanagari trước khi nhập. Bàn phím chuyển tự đổi cách viết bằng chữ cái Latin sang Devanagari; hãy đặt đầu ra theo hệ chữ này. Chỉ nhấn phím số 2 Latin sẽ tạo ra ký tự khác.

२ có nghĩa gì trong tiếng Hindi?

Trong tiếng Hindi và các ngôn ngữ khác viết bằng Devanagari, २ nghĩa là hai.

Trong २०, २ biểu thị hai chục, nên cả số là hai mươi.

Dùng २ giúp số vẫn viết bằng Devanagari, đồng bộ với phần văn bản xung quanh.

२ bắt nguồn từ đâu?

Nó hình thành qua nhiều giai đoạn phát triển của cách viết số ở Ấn Độ.

Brahmi, một hệ chữ cổ của Ấn Độ, xuất hiện trong các văn khắc hang động và trên tiền xu vào khoảng giữa thế kỷ thứ ba trước Công nguyên. Hình dạng chữ số thay đổi qua thời kỳ Gupta, một triều đại ở miền bắc Ấn Độ, rồi phát triển thành chữ số Nāgarī từ khoảng thế kỷ thứ bảy sau Công nguyên.

Brahmi thời kỳ đầu dùng các dấu riêng cho nhiều giá trị thay vì giá trị hàng, trong đó vị trí xác định hàng đơn vị, chục, trăm và hơn nữa. Các chữ số Ấn Độ về sau dùng hệ thập phân theo vị trí. Chữ số Nāgarī đi vào truyền thống số được truyền sang thế giới Ả Rập, còn các hệ chữ Indic khác phát triển bộ chữ số riêng.

Một chữ số thông thường giúp giữ số trong ngữ cảnh chữ viết Devanagari.

Cùng giá trị không có nghĩa là cùng ký tự.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết २

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

2
Hai mươi; २ ở hàng chục trước ०.
Hai mươi lăm; trong hệ thập phân theo vị trí, २ đứng trước ५.

Cách gõ hoặc tìm २

Tìm với
số 2 Devanagari · số 2 tiếng Hindi · bàn phím Devanagari · chữ số Devanagari 2 · nhập २
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 0968, rồi nhấn AltX để được २.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 0968, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
२
CSS
\0968
Bàn phím Devanagari
Chọn bố cục Devanagari trước khi nhập chữ số.
Kiểu gõ chuyển tự
Dùng bố cục xuất ra Devanagari; kiểu gõ này đổi cách viết bằng chữ Latin sang hệ chữ đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
२
HTML thập lục phân
२
Nội dung CSS
content: "\0968";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A5%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu