fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
᱂

Chữ số hai trong tiếng Lepcha

Chữ số hai trong tiếng Lepcha

Trong chữ viết Lepcha, còn gọi là Rong, ᱂ là chữ số hai. Nó thuộc hệ thống số thông thường: trong cách ghi thập phân, ᱂᱂ có nghĩa là hai mươi hai. Nguồn gốc của chữ viết này được gán cho nhiều người khác nhau, nên chưa thể xác định chắc chắn một người sáng tạo duy nhất.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
chữ số Lepcha 2 · số 2 trong tiếng Lepcha · chữ số Rong 2 · các số Lepcha · gõ số 2 Lepcha
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

᱂ có nghĩa là gì

Nó ghi số lượng hai bằng chữ số Lepcha. Hệ thống số Lepcha dùng cả hệ cơ số 20 lẫn cơ số 10; ở Sikkim người ta dùng hệ cơ số 10. Trong cách ghi thập phân, ᱂᱂ biểu thị hai mươi hai.

Chữ viết này được cho là ra đời vào khoảng năm 1720 do Chakdor Namgyal, vua Sikkim, tạo ra. Truyền thống Lepcha lại ghi công học giả Thikúng Mensalóng, còn các ghi chép Tây Tạng nhắc đến Lhatsun Chenpo. Những tài liệu Lepcha cổ nhất có thể xác định niên đại mà Richard K. Sprigg nêu là các lời kể của nhân chứng từ năm 1828. Chúng cho thấy chữ viết đã tồn tại vào thời điểm đó, nhưng không xác định lần đầu chữ số này xuất hiện.

Vì sao chữ viết Lepcha được tạo ra?

Nó đem lại cho tiếng Lepcha một hệ chữ viết riêng. Bản thảo Lepcha gồm văn bản giảng dạy, truyện kể, lời cầu nguyện, truyền thuyết, tác phẩm đạo đức và tôn giáo, cùng các văn bản về chiêm tinh.

Chữ viết này dựa trực tiếp trên chữ viết Tây Tạng; bản thảo Lepcha cũng có các tác phẩm Tây Tạng được phóng tác hoặc dịch lại. Năm 1977, tiếng Lepcha được ghi nhận là ngôn ngữ chính thức ở Sikkim; sau đó có sách giáo khoa cho trường học và đại học.

Là một con số, ᱂ mang sắc thái trung tính; văn bản xung quanh cho biết đang đếm gì.

Ý tưởng kết hợp

1
Trong cách ghi thập phân Lepcha, lặp lại chữ số này để viết số hai mươi hai.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ᱂ hiển thị thành ô vuông?

Ô vuông có nghĩa là phông chữ đang chọn không có ký tự Lepcha. Hãy chọn phông chữ hỗ trợ Lepcha; bản thân ký tự vẫn biểu thị số hai.

Cách nhập ᱂

Windows (Word)
Alt+XNhập 1C42, rồi nhấn Alt+X để được ᱂.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “lepcha digit two”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1c42, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
᱂
CSS
\1C42
Windows
Trong Word hoặc Outlook, nhập 1C42 rồi nhấn Alt+X.
macOS
Bật Unicode Hex Input, giữ Option rồi nhập 1C42.
Linux
Nhấn Ctrl+Shift+U, nhập 1C42, sau đó nhấn Enter hoặc Space.
Điện thoại
Dùng bàn phím Lepcha ảo hoặc bàn phím đã cài có hỗ trợ chữ viết này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
᱂
HTML thập lục phân
᱂
Nội dung CSS
content: "\1C42";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B1%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu