fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
᱀

Chữ số không Lepcha

Chữ số không Lepcha

62/74

Trên bàn phím Lepcha phiên âm, ᱀ nằm ở hàng số riêng từ 0 đến 9. Số không Lepcha đánh dấu vị trí không trong các số bản địa; chẳng hạn, ᱁᱀ là mười. Chữ viết Lepcha phát triển từ các dạng chữ Tây Tạng và được viết từ trái sang phải.

Ký hiệu văn bản

᱀ có nghĩa là gì

Dùng bàn phím Lepcha phiên âm có hàng số riêng.

Hàng đó có các số từ 0 đến 9, nên ᱀ được nhập bằng các phím dành cho chữ số bản địa.

Số không Lepcha có nghĩa gì?

Nó biểu thị số không trong chữ số Lepcha.

Giá trị số giống với số 0 phương Tây, nhưng đây là ký tự riêng trong chữ viết Lepcha.

Tài liệu về số Lepcha mô tả cả hệ nhị thập phân, tức cơ số hai mươi, và hệ thập phân được dùng ở Sikkim.

Chữ viết Lepcha xuất hiện khi nào?

Chữ viết Lepcha xuất hiện ở Sikkim vào khoảng năm 1720.

Một đề xuất mã hóa chữ viết có hình ảnh bản thảo Lepcha từ khoảng năm 1800.

Truyền thống Lepcha cho rằng Thikúng Mensalóng đã tạo ra chữ viết này; những cách kể khác liên hệ quá trình phát triển của nó với Chador Namgyal hoặc Lhatsun Chenpo. Chữ viết Lepcha dựa trực tiếp trên chữ viết Tây Tạng. Một kiểu chữ Tây Tạng cổ hơn, dbu-med, được viết theo chiều dọc; Lepcha được viết từ trái sang phải.

Trung tính và mang tính số học: đứng riêng, ᱀ biểu thị số không.

Nếu đứng riêng, hãy hiểu là số không trước khi suy diễn thành thông điệp xã hội.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ᱀

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Số không.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao số không Lepcha hiện thành ô vuông?

Phông chữ hoặc ứng dụng thiếu hỗ trợ Lepcha. Vào năm 2026, một ký tự Unicode hợp lệ vẫn có thể hiện thành ô vuông nếu phông chữ hoặc ứng dụng đang dùng không hỗ trợ Lepcha; các phông như Noto Sans Lepcha hoặc Mingzat có chứa ký tự Lepcha.

Cách gõ hoặc tìm ᱀

Tìm với
᱀ · số không Lepcha · số không Rong · 0 · số không · bàn phím Lepcha · chữ số Lepcha
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1C40, rồi nhấn AltX để được ᱀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “lepcha digit zero”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1c40, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
᱀
CSS
\1C40
Bàn phím Lepcha phiên âm
Dùng hàng số riêng từ 0 đến 9 để nhập các chữ số bản địa.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
᱀
HTML thập lục phân
᱀
Nội dung CSS
content: "\1C40";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B1%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu