fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
፪

Chữ số Ethiopia hai

Chữ số Ethiopia hai

340/358

፪ nghĩa là hai trong cách ghi số Ethiopia và kết hợp với dấu nhân để biểu thị giá trị lớn hơn. Nguồn gốc của hệ thống này còn có nhiều cách giải thích.

Ký hiệu văn bản

፪ có nghĩa là gì

፪ biểu thị số hai trong cách ghi số Ethiopia. Đây là ký hiệu số, không phải ký hiệu âm tiết. Bằng chứng cổ nhất được biết đến về các chữ số này là một dòng chữ khắc trên đá ở Ḥənzat, có niên đại từ thế kỷ thứ ba sau Công nguyên; một nghiên cứu năm 2023 cho biết các bia khắc trước đó viết số bằng chữ. Unicode 17.0.0 (2025) liên hệ các ký hiệu này với chữ số Hy Lạp, có thể thông qua dạng chữ Coptic; một nghiên cứu năm 2023 lại cho rằng chúng phát triển từ chữ cái Ge'ez và dấu câu.

Vị trí làm thay đổi giá trị: ፪፻ là 200. Trong cách ghi hàng nghìn bằng tiếng Amharic, ፪ có thể đứng trước ሺ. Unicode 17.0.0 cho biết bản thảo Ge'ez đôi khi nối các phần của số bằng ወ (nghĩa là “và”), và chữ viết Ethiopia hiện đại cũng dùng chữ số châu Âu (0–9).

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ፪

Đang tải…

Bộ sưu tập có ፪

5

Cách gõ hoặc tìm ፪

Tìm với
chữ số Ge'ez · chữ số Amharic · chữ số Ethiopia
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 136A, rồi nhấn AltX để được ፪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 136a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
፪
CSS
\136A
GFF Amharic v2.0
Trong GFF Amharic, nhấn #2 để nhập ፪.
Bàn phím khác
Unicode 17.0.0 không quy định phím chung; cách nhập tùy thuộc vào bố cục bàn phím.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
፪
HTML thập lục phân
፪
Nội dung CSS
content: "\136A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8D%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu