fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⒉

Chữ số hai có dấu chấm

Chữ số hai có dấu chấm

42/159

⒉ đánh dấu mục thứ hai trong danh sách đánh số và gộp dấu chấm vào cùng một ký tự. Phần mềm có thể chuẩn hóa nó thành 2., khiến tìm kiếm văn bản xử lý hai dạng khác nhau.

Ký hiệu văn bản

⒉ có nghĩa là gì

Đây là dạng một ký tự của dấu thông thường 2..

Dãy dấu danh sách kết thúc bằng dấu chấm này được giữ lại để tương thích với các tiêu chuẩn ký tự Đông Á cũ, tức những quy tắc mà phần mềm trước đây dùng để lưu văn bản.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

2. 2. so với ⒉: gồm hai ký tự và có thể điều chỉnh khoảng cách.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ⒉ trông khác trong một tài liệu khác?

Phông chữ làm thay đổi tỷ lệ của số 2, vị trí dấu chấm và khoảng cách; ký tự vẫn là một.

Cách gõ hoặc tìm ⒉

Tìm với
2. · danh sách đánh số · dấu mục danh sách · Alt 9353
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2489, rồi nhấn AltX để được ⒉.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “digit two full stop”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2489, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⒉
CSS
\2489
Cách nhập ⒉ trên Windows (tính đến năm 2026)
Dùng Alt9353 trên bàn phím số, hoặc nhập 2489 rồi nhấn AltX trong trình soạn thảo tương thích.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⒉
HTML thập lục phân
⒉
Nội dung CSS
content: "\2489";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%92%89
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu