fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑜲

Chữ số Ahom hai

Chữ số Ahom hai

45/65

Trong số Ahom, 𑜲 nghĩa là hai; chữ cái Ahom Kha là một ký tự riêng có cùng hình dạng. Cách ghi số Ahom truyền thống kết hợp ký hiệu số với số viết thành chữ, và ký hiệu này xuất hiện trong số trang bản thảo chỉ 58.

Ký hiệu văn bản

𑜲 có nghĩa là gì

Nó nghĩa là hai; Kha là chữ cái Ahom riêng có cùng hình dạng.

Có thể chữ số này lấy hình dạng từ chữ Kha. Hai ký tự trông giống hệt nhau, nên các chữ hoặc số xung quanh giúp xác định ký tự nào đang được dùng.

Chữ viết Ahom chủ yếu được dùng ở đông bắc Ấn Độ để ghi tiếng Tai Ahom. Văn bản Ahom cổ nhất còn tồn tại là bia Cột Rắn, được khắc dưới thời vua Siuw Hum Miung (1497–1539). Vương quốc Ahom theo truyền thống được định niên đại năm 1228 và gắn với một hoàng tử đến từ Mau Long, nay thuộc Vân Nam, Trung Quốc. Những bia ký tương tự ở Vân Nam khiến khả năng chữ viết theo hoàng tử đến Assam trở nên có thể, nhưng tuyến đường này chưa chắc chắn. Các so sánh lịch sử liên hệ chữ Ahom rộng hơn với truyền thống chữ viết Lik Tai và Mon-Burma. Một số bản thảo từ thế kỷ 18 có một phần viết bằng tiếng Assam. Cho đến đầu thế kỷ 19, bản thảo được viết trên vải hoặc, thường hơn, trên vỏ cây sasi; chữ viết này cũng xuất hiện trên tiền xu và các tấm đồng thau. Việc sử dụng tiếng Tai Ahom giảm từ cuối thế kỷ 17, nhưng các tu sĩ vẫn duy trì nghi lễ tôn giáo bằng ngôn ngữ và chữ viết này trong suốt thế kỷ 19. Từ điển Ahom-Assam-Anh xuất bản năm 1920 đánh dấu khởi đầu của việc in ấn hiện đại; phông máy tính Ahom phát triển năm 1997 giúp mở rộng các ấn phẩm.

Số Ahom dùng ký hiệu này như thế nào?

Số Ahom truyền thống kết hợp ký hiệu số và giá trị viết bằng chữ.

Hệ thống này không dùng giá trị hàng thập phân. Các dạng của 3, 4, 5 và 20 là từ chỉ số Ahom viết ra; 6 và 9 được điều chỉnh từ chữ số Miến Điện. Bản thảo có thể trộn ký hiệu từ nhiều hệ thống số. Các số lớn hơn mười thường xuất hiện dưới dạng số trang, còn giá trị trên 100 thường được viết bằng chữ. Một số trang bản thảo được ghi nhận, 𑜲𑜻𑜺𑜸, biểu thị 58: hai, hai mươi, mười và tám.

Làm sao nhập hoặc hiển thị số Ahom 2?

Dùng bàn phím Unicode Ahom và phông chữ hỗ trợ Ahom.

Bàn phím hoặc phương thức nhập Ahom gán ký tự này cho một phím tùy theo bố cục. Nếu ký tự hiện thành ô vuông trống, phông chữ thiếu hình chữ; hãy dùng phông chữ hỗ trợ Ahom.

Mang tính chuyên môn và lịch sử.

Chữ cái Ahom Kha có thể trông giống hệt; chỉ nhìn hình dạng thì không thể nhận ra chữ số này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𑜲

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Số trang bản thảo được ghi nhận cho giá trị 58: lần lượt là hai, hai mươi, mười và tám.

Cách gõ hoặc tìm 𑜲

Tìm với
Ahom 2 · số Ahom 2 · số Ahom · Kha Ahom · số Ahom 58 · bàn phím Ahom · phông chữ Ahom
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 11732, rồi nhấn AltX để được 𑜲.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ahom digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 11732, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑜲
CSS
\11732
Bàn phím Ahom
Dùng bàn phím Unicode hoặc phương thức nhập Ahom; phím thực tế tùy thuộc bố cục.
Hỗ trợ phông chữ
Ô vuông thay cho ký tự cho biết phông chữ thiếu ký tự Ahom; hãy dùng phông chữ có hỗ trợ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑜲
HTML thập lục phân
𑜲
Nội dung CSS
content: "\11732";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%9C%B2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Đông Nam Á2.070 ký hiệu