fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
¹

Số một ở dạng chỉ số trên

Số một ở dạng chỉ số trên

¹ là số 1 viết ở dạng chỉ số trên, chủ yếu dùng làm dấu chú thích hoặc số mũ trong toán học. Trong câu, nó dẫn đến chú thích cuối trang hoặc cuối văn bản; trong công thức, nó chỉ lũy thừa bậc một, không làm thay đổi giá trị.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
số 1 chỉ số trên · dấu chú thích cuối trang · lũy thừa bậc một
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

¹ có nghĩa là gì

Đó là số một viết ở trên dòng, thường làm dấu chú thích hoặc số mũ.

Trong văn bản, ¹ là dấu chú thích cuối trang hoặc cuối văn bản, trỏ đến chú thích gắn với câu đó. Nếu chú thích áp dụng cho cả câu, dấu này thường đặt sau dấu câu.

Trong công thức, ¹ cho biết một đại lượng được nâng lên lũy thừa bậc một; giá trị không đổi nên số mũ thường được lược bỏ. Ký tự này cũng có thể thuộc một hệ ký hiệu rộng hơn.

¹ khác gì với định dạng chỉ số trên?

¹ là một ký tự văn bản riêng; định dạng chỉ nâng số 1 thông thường lên cao.

Trình soạn thảo tài liệu có thể hiển thị số 1 thông thường ở dạng chỉ số trên mà không đổi ký tự gốc. ¹ là một ký tự riêng, nên sự khác biệt này có thể quan trọng trong văn bản thuần và khi phần mềm tìm kiếm hoặc xử lý văn bản.

Mang tính trang trọng và trình bày chữ; trông như ký hiệu, không phải phản ứng trong hội thoại.

¹ tự nó không tạo hoặc liên kết chú thích.

Cách nhập ¹

Windows (Word)
Alt+XNhập 00B9, rồi nhấn Alt+X để được ¹.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “superscript one”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 00b9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
¹
CSS
\00B9
Cách nhập số một chỉ số trên
Trên Windows, giữ Alt rồi nhập 0185 bằng bàn phím số khi Num Lock đang bật.
Định dạng chỉ số trên trong Word
Nhập 1, chọn số đó rồi dùng lệnh Chỉ số trên trong Word. Cách này chỉ đổi hình thức của chữ số, không chèn ¹.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
¹
HTML thập lục phân
¹
Nội dung CSS
content: "\00B9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%C2%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu