fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⁻

Dấu trừ dạng chỉ số trên

Dấu trừ dạng chỉ số trên

⁻ đánh dấu số mũ âm, như trong x⁻¹ (1/x). Trong ký hiệu chuyên ngành, nó cũng có thể bổ nghĩa cho một ký hiệu gần đó. Chuẩn hóa văn bản có thể đưa nó xuống dòng và biến nó thành dấu trừ thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
số mũ âm · dấu trừ chỉ số trên · dấu trừ trong số mũ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⁻ có nghĩa là gì

Dấu trừ ở vị trí cao này làm cho số mũ thành số âm. Với x khác 0, x⁻¹ bằng 1/x; dấu trừ tác động lên số mũ. Trong ký hiệu chuyên ngành, nó cũng có thể bổ nghĩa cho ký hiệu bên cạnh.

Các số viết ở vị trí cao đã được dùng trong văn bản toán học vào năm 1484; vị trí số mũ gần với cách viết hiện đại xuất hiện vào năm 1636. Những mốc này nói về sự phát triển của ký hiệu, không phải lịch sử của ký tự này.

Vì sao dấu trừ dạng chỉ số trên có thể đổi khi chuẩn hóa?

Chuẩn hóa có thể xóa mất sự khác biệt về vị trí cao. Unicode 17.0 mô tả một số ký tự chỉ số trên và chỉ số dưới là dạng tương thích, được giữ lại để hỗ trợ các chuẩn văn bản cũ. Chuẩn hóa văn bản NFKC và NFKD có thể đổi ⁻ thành dấu trừ trên đường cơ sở (−).

Việc xử lý văn bản vì thế có thể làm mất vị trí cao.

Ký hiệu kỹ thuật dùng trong công thức khi vị trí chỉ số trên có ý nghĩa.

Dấu trừ trên đường cơ sở có thể làm thay đổi biểu thức.

Cách nhập ⁻

Windows (Word)
Alt+XNhập 207B, rồi nhấn Alt+X để được ⁻.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “superscript minus”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 207b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⁻
CSS
\207B
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⁻
HTML thập lục phân
⁻
Nội dung CSS
content: "\207B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%81%BB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu