fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞗳

Chữ số hai trong Ol Onal

Chữ số hai trong Ol Onal

36/44

𞗳 là chữ số hai trong bộ số thập phân Ol Onal, dùng để viết tiếng Bhumij, ngôn ngữ được cộng đồng Bhumij sử dụng ở miền đông Ấn Độ. Hình dạng của chữ số đã được đổi cho các phông chữ kỹ thuật số đầu tiên, nhưng giá trị vẫn là hai.

Ký hiệu văn bản

𞗳 có nghĩa là gì

Công nghệ phông chữ thời kỳ đầu khó tái hiện hình dạng ban đầu.

Các phông chữ kỹ thuật số đầu tiên đã đổi hình dạng ban đầu của các chữ số Ol Onal vào năm 2013 vì chúng khó tái hiện. Mahendra Nath Sardar bắt đầu phát triển hệ chữ này khoảng năm 1981 để viết tiếng Bhumij. Năm 1992, Adim Bhumij Samaj, một tổ chức cộng đồng Bhumij, đã chọn hệ chữ này qua một cuộc thi. Đến năm 2020, Sardar đã viết nhiều cuốn sách bằng chữ Ol Onal. Tên Ol Onal ghép từ ol, nghĩa là “vẽ”, và onal, nghĩa là “hình dạng hoặc sơ đồ”.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𞗳

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𞗳

Tìm với
ol onal · bhumij · onao · hai
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1E5F3, rồi nhấn AltX để được 𞗳.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ol onal digit two”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1e5f3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞗳
CSS
\1E5F3
Văn bản từ phông chữ cũ
Năm phông chữ làm trong giai đoạn 2013–2014 ánh xạ Ol Onal vào vị trí ký tự Latin; văn bản tạo bằng chúng cần đúng phông chữ đó để hiển thị thành Ol Onal.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞗳
HTML thập lục phân
𞗳
Nội dung CSS
content: "\1E5F3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%97%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu