๒ có nghĩa là gì
Đây là chữ số Thái biểu thị số hai.
Chữ số Thái 2 dùng để ghi số lượng, ngày tháng, thời kỳ, số hiệu tài liệu và thứ tự trong danh sách. Chẳng hạn, รายการที่ ๒ có nghĩa là “mục thứ hai” trong danh sách tiếng Thái, còn ข้อ ๒.๑ chỉ tiểu mục 2.1 trong văn bản chính thức của Thái Lan.
Chữ viết Thái có nguồn gốc từ những hệ chữ viết lâu đời hơn trong khu vực. Tổng quan về văn khắc của Thư viện Quốc gia liên hệ các dạng chữ cổ ở khu vực này với chữ Pallava từ Nam Ấn Độ; một nghiên cứu về văn khắc Sukhothai mô tả chữ Thái là dạng được điều chỉnh từ chữ Khmer cổ. Bằng chứng chữ viết Thái cổ nhất được công nhận rộng rãi là Văn khắc số 1, một văn bản khắc trên đá có niên đại 1292. Hướng dẫn có vào 2026-09-05 khuyến khích dùng chữ số Thái trong văn bản chính thức, còn quy định của cơ quan thuế Thái Lan cũng cho phép dùng số 2 quen thuộc trên hóa đơn.
Nhập ๒ bằng cách nào?
Với bàn phím Thái Kedmanee, nhấn Shift2.
Chuyển ngôn ngữ nhập sang tiếng Thái rồi chọn Kedmanee. Nếu Shift2 cho ra ký tự khác, hãy kiểm tra bố cục: Pattachote đặt các chữ số Thái ở những phím khác.
Vì sao ๒ trông khác 2?
Đây là văn bản tiếng Thái được phông chữ hiển thị.
Số 2 quen thuộc có cùng giá trị nhưng là ký tự khác. Phông chữ có thể làm thay đổi độ đậm và tỷ lệ của ๒; đây vẫn là chữ số dạng văn bản, không phải hình emoji riêng của nền tảng.
Nó tạo vẻ chữ Thái và có thể gợi sự trang trọng hoặc bản sắc Thái; số 2 quen thuộc vẫn phổ biến trong cách viết thực tế.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ๒
Đang tải…
Đừng nhầm với
2Ý tưởng kết hợp
2Bộ sưu tập có ๒
5Cách gõ hoặc tìm ๒
- Tìm với
- ๒ · số 2 Thái · chữ số Thái 2 · số Thái hai · เลขไทย
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
๒\0E52Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




