fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒅀

Dấu chữ hình nêm I A

Dấu chữ hình nêm I A

Dấu chữ hình nêm 𒅀 có giá trị đọc theo cách phiên tự học thuật là <i>ia</i>, chứ không có một bản dịch cố định. Trên bảng đất sét, ngôn ngữ và các dấu bên cạnh cho biết nó có vai trò gì trong một từ, tên riêng hoặc mục trong danh sách.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
IA · I.A
Tìm với
dấu chữ hình nêm ia · I.A chữ hình nêm · 𒅀 nghĩa là gì
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒅀 có nghĩa là gì

Đây là giá trị đọc, không phải bản dịch cố định.

Trong các bảng dấu chữ hình nêm học thuật, I.A là tên dấu; ia là giá trị phiên tự của dấu.

Chữ hình nêm phát triển ra sao?

Ban đầu, chữ hình nêm được dùng để ghi chép ở Uruk. Khoảng 3400–3300 TCN, thư lại ở Uruk ấn các nét hình nêm lên đất sét để ghi lại hàng hóa và dịch vụ.

Về sau, chữ hình nêm phát triển cách ghi âm tiết và được điều chỉnh cho tiếng Akkad và tiếng Hittite. Hình dạng dấu thay đổi theo thời kỳ, vùng miền và nét chữ của thư lại.

Câu hỏi thường gặp

1

𒅀 có phải là một dấu duy nhất không?

Đúng. 𒅀 là một ký tự chữ hình nêm được mã hóa; I.A là tên học thuật của dấu, không phải hai chữ cái Latinh đặt cạnh nhau.

Cách nhập 𒅀

Windows (Word)
Alt+XNhập 12140, rồi nhấn Alt+X để được 𒅀.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform sign i a”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12140, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#x12140;
CSS
\12140
Nhập Unicode
Để nhập 𒅀, hãy tìm U+12140 trong bộ chọn ký tự Unicode. Cách nhập số thập lục phân tùy ứng dụng; chỉ nhập 12140 nếu hướng dẫn của ứng dụng yêu cầu.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#74048;
HTML thập lục phân
&#x12140;
Nội dung CSS
content: "\12140";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%85%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu