fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒈾

Ký hiệu chữ hình nêm na

Ký hiệu chữ hình nêm na

𒈾 là ký hiệu chữ hình nêm có cách đọc tùy thuộc vào ngôn ngữ và các ký hiệu bên cạnh. Trong tiếng Sumer, nó viết <i>na</i>, nghĩa là “đá”; trong tiếng Akkad, nó chủ yếu ghi âm tiết <i>na</i>. <b>NA</b> viết hoa đôi khi đại diện cho cả một từ. Ngữ cảnh cho biết ký hiệu đang làm nhiệm vụ nào.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
NA · na · ký hiệu na
Tìm với
na4 · đá · âm tiết na · ký hiệu từ Sumer · I-NA tiếng Hittite · na tiếng Akkad · na chữ hình nêm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒈾 có nghĩa là gì

Cách đọc thay đổi theo ngôn ngữ và ngữ cảnh. Văn bản Sumer dùng ký hiệu này cho na, “đá”; thư lại Akkad chủ yếu dùng nó để ghi âm tiết na. Trong một số văn bản Babylon chuẩn, một dạng của tiếng Akkad, NA viết hoa là ký hiệu từ Sumer, đại diện cho cả từ awīlum, nghĩa là “người tự do”.

Chữ hình nêm bắt đầu around 3300 BCE như một hệ thống thực tiễn để ghi chép công việc hành chính. Một bảng đất sét từ vựng ở Nippur có niên đại ca. 1900–1600 BCE lưu giữ ký hiệu này trong các danh sách từ Sumer; đây là chứng tích muộn hơn, không phải niên đại ra đời của 𒈾.

Vì sao 𒈾 có nhiều cách đọc?

Ký hiệu chữ hình nêm có thể biểu thị âm tiết, từ hoặc ngữ pháp. Ngôn ngữ và các ký hiệu đứng cạnh cho biết cách đọc phù hợp; trong phiên chuyển tự, na viết thường chỉ âm tiết, còn NA viết hoa chỉ ký hiệu từ.

Trong lối viết của người Hittite, chuỗi I-NA là cách viết quy ước của giới từ anda, nghĩa là “trong”. Hai ký hiệu tạo thành một đơn vị ngữ pháp; ở đây 𒈾 không có nghĩa là đá.

Vì sao 𒈾 trông khác nhau ở một số phông chữ?

Phông chữ có thể thể hiện ký hiệu theo nhiều kiểu lịch sử. Các danh sách ký hiệu chữ hình nêm cho thấy NA ở dạng Babylon cổ khắc trên đá, dạng viết tay Babylon cổ và dạng Tân Assyria. Đó là các kiểu thể hiện của cùng một ký hiệu, không phải những nghĩa khác nhau; ảnh bảng đất sét, bản chép tay và phông chữ số có thể trông khác nhau.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Mục từ vựng tiếng Sumer
Giá trị *na*, “đá”.
Cách ghi âm tiếng Akkad
Âm tiết *na* bên trong một từ dài hơn hoặc dạng ngữ pháp.
NA viết hoa trong tiếng Babylon chuẩn
Ký hiệu từ Sumer cho *awīlum*, “người tự do”.

Ý tưởng kết hợp

1
Trong văn bản Hittite, chuỗi này là cách viết quy ước của giới từ *anda*, “trong”.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao phông chữ của tôi hiện ô vuông thay cho 𒈾?

Phông chữ không hỗ trợ ký hiệu này. Hãy chọn phông chữ có hỗ trợ chữ hình nêm; đổi phông chữ không làm thay đổi ký tự.

Cách nhập 𒈾

Windows (Word)
Alt+XNhập 1223E, rồi nhấn Alt+X để được 𒈾.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform sign na”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1223e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#x1223E;
CSS
\1223E
Nhập mã Unicode hệ thập lục phân
Nếu trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã Unicode hệ thập lục phân, hãy dùng 1223E; cần có phông chữ hỗ trợ chữ hình nêm để hiển thị ký hiệu.
Nhập qua phiên chuyển tự
Phương thức nhập có danh sách ký hiệu chữ hình nêm có thể ánh xạ *na* sang ký hiệu này; cách gõ chữ Latin thông thường chỉ nhập các chữ n và a.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#74302;
HTML thập lục phân
&#x1223E;
Nội dung CSS
content: "\1223E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%88%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu