fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒊒

Ký hiệu chữ hình nêm Ru

Ký hiệu chữ hình nêm Ru

𒊒 là một ký hiệu chữ hình nêm, không phải từ có một bản dịch cố định: các cách đọc gồm ru, šub và šup. Trong văn bản tiếng Sumer và Akkad, tùy ngữ cảnh, ký hiệu này có thể biểu thị một âm tiết hoặc cả một từ. Cùng một ký tự Unicode có thể trông khác dấu khắc trên bảng đất sét vì phông chữ chọn các kiểu chữ lịch sử khác nhau.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
RU · šub · šup
Tìm với
ru chữ hình nêm · shub · shup · từ hiệu Sumer · ru Akkad
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒊒 có nghĩa là gì

Không có một bản dịch duy nhất; ngôn ngữ và ngữ cảnh quyết định cách đọc. Trong tiếng Sumer, 𒊒 có thể đọc là šub, nghĩa là “làm rơi” hoặc “quật ngã”, còn ru có thể nghĩa là “loại bỏ”. Trong tiếng Akkad, ký hiệu này có thể ghi ru, šub hoặc šup, hoặc dùng làm ŠUB, một từ hiệu Sumer: từ Sumer được viết bằng một ký hiệu, có nghĩa là “ngã”. Đây là các cách đọc học thuật của cùng một ký hiệu, không phải các dạng chữ khác nhau.

Hãy xem RU như một công cụ ghi chữ: các ký hiệu xung quanh và ngôn ngữ cho biết nó biểu thị một âm tiết hay cả một từ.

Ký hiệu chữ hình nêm RU được ghi nhận ở đâu?

Một ví dụ từ thế kỷ 14 TCN xuất hiện trong các thư Amarna. Đây là thư từ ngoại giao của Ai Cập cổ đại; ký hiệu này cũng xuất hiện trong Sử thi Gilgamesh với nhiều cách đọc.

Chữ hình nêm bắt đầu vào cuối thiên niên kỷ thứ tư TCN dưới dạng dấu kế toán, rồi phát triển thành lối viết hình nêm để ghi lời nói và hồ sơ. Văn bản ban đầu ghi hàng hóa, khẩu phần và lao động; về sau, chữ này được dùng cho văn bản tôn giáo, chính trị, văn học và học thuật. Thư lại Akkad tiếp nhận ký hiệu Sumer, nên RU có thể biểu thị một âm tiết hoặc một từ hiệu Sumer được mượn.

Vì sao ký hiệu chữ hình nêm ru trông khác nhau giữa các phông chữ?

Các phông chữ chọn kiểu chữ lịch sử khác nhau cho cùng một ký hiệu. Hình dạng chữ hình nêm thay đổi theo thời kỳ và địa điểm, còn Unicode biểu diễn ký tự này như một ký hiệu duy nhất. Phông chữ có thể dùng kiểu Ur III, Babylon cổ, Tân Assyria hoặc một kiểu học thuật khác.

Dấu khắc trên bảng đất sét cổ có thể trông rất khác ký hiệu trên màn hình. Chỉ riêng khác biệt về hình dáng không có nghĩa văn bản chứa một ký hiệu hay cách đọc khác.

Mang tính chuyên môn: cách đọc tùy thuộc ngôn ngữ và cách viết xung quanh.

“ru” đứng riêng là cách đọc, không phải bản dịch đầy đủ.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Động từ Sumer trong câu
Šub: làm rơi, quật ngã, từ bỏ hoặc loại bỏ.
Cách ghi âm tiết Akkad
Ru, với tư cách âm tiết hoặc giá trị âm trong một từ.
Từ hiệu Sumer trong văn bản Akkad
ŠUB: ghi cả từ mang nghĩa “ngã”.

Câu hỏi thường gặp

1

ru có nghĩa giống šub không?

Không. Đây là các cách đọc hoặc cách dùng khác nhau của cùng một ký hiệu. Trong tiếng Akkad, ru là giá trị âm tiết; šub và šup là các cách đọc khác, còn ŠUB viết hoa là từ hiệu Sumer.

Cách nhập 𒊒

Windows (Word)
Alt+XNhập 12292, rồi nhấn Alt+X để được 𒊒.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform sign ru”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12292, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒊒
CSS
\12292
Cách nhập ký hiệu chữ hình nêm ru
Windows Office: nhập 12292 rồi nhấn Alt+X. Linux GTK: nhấn Ctrl+Shift+U, nhập 12292 rồi nhấn Enter. Dùng phông chữ hỗ trợ chữ hình nêm.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒊒
HTML thập lục phân
𒊒
Nội dung CSS
content: "\12292";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%8A%92
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu