fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁒

Chữ be Cyrillic thường dạng chỉ số dưới

Chữ be Cyrillic thường dạng chỉ số dưới

𞁒 là chữ б Cyrillic dạng chỉ số dưới, dùng trong âm vị học cho archiphoneme: nhóm âm mà khác biệt nhập làm một trong ngữ cảnh. Đây là ký hiệu ngôn ngữ học, không phải chính tả thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
archiphoneme · chỉ số dưới · âm vị học · phiên âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞁒 có nghĩa là gì

Chữ này chỉ nhóm âm mất khác biệt trong một ngữ cảnh.

Một nghiên cứu phương ngữ Bulgaria đặt chữ này dưới п Cyrillic (âm p) để chỉ nhóm gồm p và b, vốn có thể mất khác biệt trong một số ngữ cảnh.

Đến năm 1905, phương ngữ học Serbia đã dùng chữ Cyrillic dạng trên và dưới dòng để ghi giá trị nguyên âm mạnh hoặc yếu. Nghiên cứu âm thanh Bulgaria năm 2007 dùng chữ chỉ số dưới này cho một nhóm âm.

Ký hiệu chuyên môn; cách đọc tùy quy ước phiên âm.

Hãy đọc vị trí chỉ số dưới như ký hiệu, không phải chữ б đứng riêng.

Cách nhập 𞁒

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E052, rồi nhấn Alt+X để được 𞁒.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter be”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e052, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁒
CSS
\1E052
Linux GTK
Năm 2026, trong ô nhập GTK, nhấn Ctrl+Shift+U, gõ 1E052 rồi nhấn Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁒
HTML thập lục phân
𞁒
Nội dung CSS
content: "\1E052";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%92
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu