fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁙

chữ i thường Kirin dạng chỉ số dưới

chữ i thường Kirin dạng chỉ số dưới

𞁙 là chữ i Kirin dạng chỉ số dưới, được dùng trong phiên âm ngôn ngữ học để đánh dấu chi tiết âm thanh. Cách đọc chính xác tùy thuộc vào quy ước của hệ phiên âm; đây là ký hiệu chuyên môn, không phải dạng chính tả thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
phiên âm Kirin · и chỉ số dưới · phương ngữ Serbia
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞁙 có nghĩa là gì

Ký hiệu này đánh dấu một chi tiết âm thanh trong phiên âm Kirin.

Trong một nghiên cứu phương ngữ Serbia năm 1905, nhà ngôn ngữ học Aleksandar Belić dùng ký hiệu này cho ь có sắc thái nguyên âm gần với i; trong nghiên cứu đó, ь được dùng làm dấu nguyên âm.

Các bản phiên âm Kirin trước đây dùng chữ viết phía trên và phía dưới để phân biệt giá trị nguyên âm mạnh hơn hoặc yếu hơn. Về sau, chỉ số dưới còn biểu thị nhóm âm, còn chỉ số trên ghi những chi tiết phát âm tinh tế hơn.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 𞁙

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E059, rồi nhấn Alt+X để được 𞁙.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter i”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e059, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁙
CSS
\1E059
Word trên Windows
Tính đến 2026-09-28, nhập 1E059 rồi nhấn Alt+X; nếu mã nằm sau văn bản, hãy chọn riêng mã trước.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁙
HTML thập lục phân
𞁙
Nội dung CSS
content: "\1E059";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu