fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁢

Chữ tse Kirin dạng chỉ số dưới

Chữ tse Kirin dạng chỉ số dưới

𞁢 là dạng chỉ số dưới chuyên biệt của chữ Kirin, dùng để phân tích quan hệ giữa các âm trong một ngôn ngữ. Nó thuộc hệ ký hiệu ngôn ngữ học, không dùng để viết từ thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
archiphoneme · chỉ số dưới · ngữ âm · phiên âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞁢 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu một kiểu quan hệ âm trong ký hiệu chuyên ngành. Trong phiên âm ngữ âm, chữ tse Kirin ở dạng chỉ số dưới có thể đánh dấu một archiphoneme: một phạm trù gồm những âm mất đi sự đối lập ở một vị trí nhất định. Cùng chữ đó ở dạng chỉ số trên có thể chỉ chi tiết phát âm; hệ thống của tác giả quyết định cách đọc cụ thể.

Một tài liệu về phương ngữ Serbia từ năm 1905 dùng chữ Kirin ở dạng chỉ số trên và dưới để biểu thị âm nguyên âm mạnh hơn hoặc yếu hơn. Một phân tích tiếng Bulgaria năm 2007 dùng chỉ số dưới cho các phụ âm nhập làm một ở cuối từ khi một phụ âm hữu thanh mất tính hữu thanh.

Cách nhập 𞁢

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E062, rồi nhấn Alt+X để được 𞁢.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter tse”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e062, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁢
CSS
\1E062
Tham chiếu HTML
Nhập 𞁢 trong mã nguồn HTML; trình duyệt sẽ hiển thị ký tự nếu phông chữ được chọn có hình dạng tương ứng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁢
HTML thập lục phân
𞁢
Nội dung CSS
content: "\1E062";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu