fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
﹍

Dấu gạch dưới nét đứt

Dấu gạch dưới nét đứt

30/32

﹍ là dấu gạch dưới nét đứt dùng làm ký hiệu sắp chữ trong văn bản Đông Á. Nó thuộc nhóm dấu đường kẻ dùng để nhấn mạnh, với chức năng cụ thể tùy ngôn ngữ và cách trình bày. Chuẩn hóa văn bản bằng NFKC hoặc NFKD có thể đổi nó thành dấu gạch dưới thông thường _, làm mất các nét đứt.

Ký hiệu văn bản

﹍ có nghĩa là gì

Đây là dấu gạch dưới nét đứt dùng trong bố cục chữ.

Mô tả của Unicode liên kết nhóm dấu đường kẻ này với CNS 11643, một tiêu chuẩn ký tự Trung Quốc, trong đó các đường kẻ phía trên hoặc dưới dùng để nhấn mạnh chữ Trung Quốc viết ngang. Theo một số quy ước Trung Quốc, đường trang trí cũng có thể phân biệt tên người, tên sách hoặc địa danh. Trong kiểu chữ Nhật Bản, gạch dưới dùng để nhấn mạnh từ: nó nằm dưới chữ viết ngang và bên phải chữ viết dọc.

Làm sao nhập chính xác đường nét đứt này?

Tìm theo tên hoặc mã FE4D trong trình xem ký tự Unicode.

Phím gạch dưới thông thường nhập _, không phải dạng nét đứt này. Chuẩn hóa văn bản bằng NFKC hoặc NFKD có thể rút gọn dấu tương thích này thành _; hệ thống áp dụng bước đó sẽ làm mất kiểu nét đứt.

Đây là dấu kỹ thuật về kiểu chữ: ngữ cảnh truyền tải thông điệp, còn dấu này thể hiện kiểu đường kẻ.

Dùng _ cho dấu gạch dưới thông thường; dấu này có thể bị chuẩn hóa thành dạng đó và mất nét đứt.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Trước tiên hãy xem đây là mẫu ký tự hoặc nội dung được dán nhầm; ý nghĩa khác phải dựa vào tin nhắn xung quanh.

Đừng nhầm với

4

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao các nét đứt trông khác đi trong phông chữ khác?

Nếu phông chữ đang dùng không có ký tự này, một phông chữ thay thế sẽ vẽ nó. Khoảng cách hoặc độ dài nét có thể thay đổi dù ký tự vẫn giữ nguyên.

Bộ sưu tập có ﹍

2

Cách gõ hoặc tìm ﹍

Còn gọi là
dấu gạch dưới nét đứt có khoảng cách
Tìm với
gạch chân nét đứt · gạch chân kiểu chữ Đông Á · dấu gạch dưới tương thích · ký hiệu gạch dưới · đường nét đứt · ﹍
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập FE4D, rồi nhấn AltX để được ﹍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “dashed low line”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập fe4d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
﹍
CSS
\FE4D
Trình xem ký tự
Tìm “dashed low line” hoặc FE4D trong trình xem ký tự Unicode rồi chèn kết quả.
Bàn phím thông thường
Phím gạch dưới thông thường nhập _, không phải ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
﹍
HTML thập lục phân
﹍
Nội dung CSS
content: "\FE4D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%B9%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu