∕ có nghĩa là gì
∕ biểu thị phép chia trong một biểu thức toán học viết trên một dòng.
a ∕ b được đọc là “a chia cho b”. Một cách dùng vào năm 1718 được ghi nhận là của Thomas Twining.
Chọn dấu theo chức năng
Dùng ∕ để biểu thị phép chia trong công thức một dòng. Khi trình bày toán học, nó nằm ngang tâm với các toán tử khác, nhưng phông chữ có thể làm thay đổi góc hoặc độ dài; dấu ngoặc hoặc phân số xếp tầng giúp làm rõ một số chia phức tạp.
Mang tính toán học và kỹ thuật; dấu này hợp với công thức hơn văn xuôi thông thường.
Hình chéo giống nhau không đảm bảo cách đọc giống nhau.
Thuộc các bộ sưu tập
Đừng nhầm với
2Cách gõ hoặc tìm ∕
- Tìm với
- gạch chéo toán học · gạch chéo phân số · ký hiệu gạch chéo
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





