fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⊀

Không đứng trước

Không đứng trước

129/256

⊀ nghĩa là phần tử bên trái không đứng trước phần tử bên phải theo quan hệ đã xác định. Ký hiệu này dùng trong một quan hệ toán học cụ thể, không phải chữ “không” chung chung; đảo chiều, còn khẳng định quan hệ đứng trước.

Ký hiệu văn bản

⊀ có nghĩa là gì

Phần tử bên trái không đứng trước phần tử bên phải. Trong a ⊀ b, quan hệ “a đứng trước b” không đúng.

“Đứng trước” chỉ điều gì tùy thuộc vào thứ tự hoặc dãy được xác định trong ngữ cảnh toán học.

Ký hiệu trang trọng; ý nghĩa phụ thuộc vào quan hệ được định nghĩa trong văn bản.

Đây không phải ký hiệu “không” dùng chung.

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

⊀ có nghĩa là “không bằng” không?

Không. ⊀ phủ định quan hệ đứng trước, không phủ định sự bằng nhau; dùng để chỉ các giá trị khác nhau.

Cách gõ hoặc tìm ⊀

Tìm với
nprec · npr · đứng trước · quan hệ thứ tự · thứ tự bộ phận
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2280, rồi nhấn AltX để được ⊀.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “does not precede”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2280, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⊀
CSS
\2280
HTML
Để nhập ⊀ trong HTML, hãy dùng ⊀ hoặc ⊀.
Mã nguồn
Dùng \u2280 trong chuỗi ký tự của C, C, Java hoặc Python.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⊀
HTML thập lục phân
⊀
Nội dung CSS
content: "\2280";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8A%80
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu