እ có nghĩa là gì
Ký tự này kết hợp một lần khép thanh hầu với nguyên âm giữa ngắn.
Fidel Ethiopia là hệ thống ký hiệu âm tiết; እ là dạng thứ sáu trong dãy âm thanh hầu và thường được chuyển tự là ʾə. ə biểu thị nguyên âm ngắn gọi là schwa.
Các văn khắc cho thấy chữ Ethiopia đã xuất hiện vào thế kỷ 2–3 CN. Chữ này điều chỉnh hệ chữ phụ âm Nam Ả Rập cổ để viết tiếng Ge'ez, một ngôn ngữ Ethiopia cổ; đến thế kỷ 4 CN, cách ghi nguyên âm đã phát triển. Truyền thống này tiếp tục trong bản thảo Ge'ez và các ngôn ngữ Amhara, Tigrinya, Tigre.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết እ
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 2Nguyên âm được phát âm.
Bộ sưu tập có እ
4Cách gõ hoặc tìm እ
- Tìm với
- Ge'ez · fidel · fidal · tiếng Amhara · schwa · tiếng Tigrinya
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
እ\12A5Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



