fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞟪

Ký tự âm tiết Ethiopia Hhwee

Ký tự âm tiết Ethiopia Hhwee

𞟪 viết âm tiết hwe trong chính tả Gurage hiện đại, một hệ chữ Ethiopia dùng cho nhiều ngôn ngữ Gurage. Âm tiết vẫn giữ nguyên dù hình thức chữ viết đã thay đổi.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
Gurage · hwe · chữ Gurage · bàn phím Gurage
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞟪 có nghĩa là gì

Ký tự này viết hwe; khi phát âm h, môi được làm tròn.

Ký tự âm tiết Ethiopia kết hợp một phụ âm và một nguyên âm thành một đơn vị viết.

Chaha là một ngôn ngữ Gurage. Năm 1962, Sahle Selassie Berhane Mariam và nhà ngôn ngữ học Wolf Leslau xây dựng cách viết bằng chữ Ethiopia để ghi lại các âm của ngôn ngữ này. Ethiopians Speak, Vol. 2: Chaha xuất bản cách viết đó vào năm 1966 và dùng ዄ cho hwe. Cách viết Gurage hiện đại dùng 𞟪 cho âm tiết này; cuộc cải cách nhằm giúp chữ dễ đọc và dễ học hơn. Cách viết này được đưa vào trường công từ tháng 9 năm 2020 và dùng cho Inor, Mesqan, Sebat Bet và Soddo. Unicode mã hóa 𞟪 vào năm 2021, rất lâu sau khi âm tiết này lần đầu được ghi lại.

Cách nhập 𞟪

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E7EA, rồi nhấn Alt+X để được 𞟪.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable hhwee”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e7ea, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞟪
CSS
\1E7EA
Bàn phím GFF Gurage cho Keyman
Phiên bản 0.8.1 ánh xạ âm thanh tới phím trên bố cục QWERTY tiếng Anh Mỹ; phông chữ phải hỗ trợ Ethiopic Extended-B.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞟪
HTML thập lục phân
𞟪
Nội dung CSS
content: "\1E7EA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%9F%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu