fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞟦

Âm tiết chữ Ethiopia Hhyo

Âm tiết chữ Ethiopia Hhyo

𞟦 ghi một âm tiết Gurage có âm xát vô thanh, khàn, phát ra ở phía sau miệng khi lưỡi nâng về phía vòm miệng, rồi đến o. Chữ này thuộc hệ thống chính tả Gurage hiện đại dùng cho một số ngôn ngữ Gurage.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
xyo · xyo Gurage · chữ Gurage · bàn phím Gurage
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𞟦 có nghĩa là gì

Chữ này ghi âm tiết xʸo trong chính tả Gurage hiện đại. Ở đây, x chỉ âm xát vô thanh; y viết phía trên cho biết lưỡi được nâng về phía vòm miệng, còn o là nguyên âm.

Chữ này tiếp nối lịch sử chính tả Gurage

Sahle Selassie và nhà ngôn ngữ học Wolf Leslau dùng các dạng chữ Ethiopia đã chỉnh sửa để ghi những âm không có trong bộ chữ cơ bản, trong một tuyển tập truyện tiếng Chaha xuất bản năm 1966. Một hệ thống chính tả riêng được phát triển vào năm 1977. Cuộc cải cách chính tả Gurage hiện đại năm 2013 đưa vào một chuỗi x có quy tắc để cách viết các âm ngạc hóa ở Inor, Mesqan, Sebat Bet và Soddo rõ ràng, dễ học hơn.

Cách nhập 𞟦

Windows (Word)
Alt+XNhập 1E7E6, rồi nhấn Alt+X để được 𞟦.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable hhyo”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1e7e6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞟦
CSS
\1E7E6
Bàn phím GFF Gurage
Chọn bố cục GFF Gurage trong Keyman để nhập Gurage hiện đại. Bố cục này cần phông chữ hỗ trợ Ethiopic Extended-B (tính đến năm 2026).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞟦
HTML thập lục phân
𞟦
Nội dung CSS
content: "\1E7E6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%9F%A6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu