fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ኸ

Âm tiết Ethiopic Kxa

Âm tiết Ethiopic Kxa

ኸ là ký hiệu ghi âm tiết trong chữ Ethiopic; cách phát âm phụ thuộc vào ngôn ngữ. “Kxa” là nhãn phiên tự bằng chữ Latinh, không phải cách đọc chung cho mọi ngôn ngữ.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
kxa · xä · he · ẖe · phát âm ኸ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ኸ có nghĩa là gì

Ký hiệu này ghi một âm tiết; ngôn ngữ quyết định âm đọc.

Các cách La-tinh hóa tiếng Amhara gồm xä, he và ẖe. Chúng thuộc những hệ thống khác nhau, nên cách viết bằng chữ Latinh này không quy định một âm duy nhất cho mọi ngôn ngữ dùng chữ Ethiopic.

Chữ Ethiopic phát triển từ chữ Nam Ả Rập, vốn đã đến vùng Sừng châu Phi vào thế kỷ VIII trước Công nguyên. Những văn khắc Ethiopic cổ nhất có niên đại từ thế kỷ II hoặc III sau Công nguyên và được viết bằng tiếng Ge’ez, một ngôn ngữ cổ điển của khu vực. Các dấu nguyên âm được thêm vào từ thế kỷ IV khiến mỗi ký hiệu biểu thị một âm tiết; về sau, chữ này còn được dùng để viết tiếng Amhara và Tigrinya.

Cách nhập ኸ

Windows (Word)
Alt+XNhập 12B8, rồi nhấn Alt+X để được ኸ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable kxa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12b8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ኸ
CSS
\12B8
GFF Modern Ge’ez
Cách nhập ኸ: tính đến năm 2026, bố cục GFF Modern Ge’ez của Keyman gán ký hiệu này cho `Ke`; bố cục khác có thể dùng cách khác.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ኸ
HTML thập lục phân
ኸ
Nội dung CSS
content: "\12B8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8A%B8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu