fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ፓ

Âm tiết Ethiopia Paa

Âm tiết Ethiopia Paa

ፓ là âm tiết pa trong chữ Ethiopia, một ký tự ghép phụ âm p với nguyên âm a. Trong tiếng Amharic, nó tạo thành một âm tiết bên trong từ. Hệ chữ fidel của Ethiopia phát triển từ chữ Nam Ả Rập, vốn ghi phụ âm nhưng không ghi nguyên âm.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
pa · paa · fidel · Amharic
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ፓ có nghĩa là gì

ፓ biểu thị âm tiết “pa”: p theo sau là a.

Các dạng chữ Ethiopia rõ ràng xuất hiện trong văn khắc từ thế kỷ thứ hai hoặc thứ ba sau Công nguyên; đến thế kỷ thứ tư, các dạng nguyên âm khiến hệ chữ này ghi âm tiết. Aksum, một vương quốc Ethiopia cổ, dùng cả chữ Nam Ả Rập và chữ Ethiopia trong văn khắc hoàng gia. Geʽez, một ngôn ngữ Ethiopia, dùng hệ chữ này trong văn khắc, văn học và nghi lễ; hệ chữ được điều chỉnh cho tiếng Amharic, Tigrinya và Tigre.

Câu hỏi thường gặp

1

Có người chỉ gửi ፓ — ký tự này có nghĩa gì?

Đó là một âm tiết: trước hết hãy đọc là “pa”. Riêng ፓ không cho biết vì sao người đó gửi nó; nội dung xung quanh mới cung cấp ngữ cảnh.

Cách nhập ፓ

Windows (Word)
Alt+XNhập 1353, rồi nhấn Alt+X để được ፓ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable paa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1353, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ፓ
CSS
\1353
Cách nhập ፓ
Trong Keyman GFF Amharic 3.3 với QWERTY, nhập p rồi a sẽ ra ፓ; bố cục bàn phím khác có thể khác.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ፓ
HTML thập lục phân
ፓ
Nội dung CSS
content: "\1353";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8D%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu