fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ቊ

Âm tiết qwi trong chữ viết Ethiopia

Âm tiết qwi trong chữ viết Ethiopia

ቊ biểu thị âm tiết qwi trong chữ viết Ethiopia: một phụ âm q tạo ở phía sau miệng với môi tròn, tiếp theo là nguyên âm i như trong «đi». Ký tự này nằm trong từ; nghĩa do cả từ truyền đạt.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
qwi · qʷi
Tìm với
fidel
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ቊ có nghĩa là gì

Đây là dạng dùng nguyên âm i trong chuỗi q tròn môi.

Trong chữ viết Ethiopia, các dạng liên quan kết hợp cùng một phụ âm với những nguyên âm khác nhau; mỗi dạng biểu thị một âm tiết.

Hình dáng của ቊ có thể khác nhau tùy phông chữ; Unicode quy định ký tự chứ không quy định một nét vẽ cố định. Chữ viết Ethiopia phát triển từ chữ Nam Ả Rập, vốn đến khu vực này vào khoảng thế kỷ thứ tám trước Công nguyên. Những ghi chép rõ ràng về chữ Ethiopia xuất hiện vào thế kỷ thứ hai/thứ ba Công nguyên; cách ghi nguyên âm đã hình thành vào thế kỷ thứ tư. Ban đầu chữ viết này dùng để ghi tiếng Ge'ez, rồi được dùng cho các ngôn ngữ khác.

Cách nhập ቊ

Windows (Word)
Alt+XNhập 124A, rồi nhấn Alt+X để được ቊ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable qwi”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 124a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ቊ
CSS
\124A
Bàn phím Ethiopia
Bàn phím Ethiopia ghép phím phụ âm và nguyên âm thành một ký tự âm tiết; chuỗi phím tùy công cụ vì Unicode không chuẩn hóa chuỗi đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ቊ
HTML thập lục phân
ቊ
Nội dung CSS
content: "\124A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%89%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu