ወ có nghĩa là gì
ወ là chữ ghi âm tiết trong hệ chữ Ethiopia. Fidel sắp xếp các dạng chữ theo âm tiết, vì vậy hãy đọc ký tự này cùng những ký tự bên cạnh. Trong cách chuyển tự tiếng Ge'ez — cách biểu diễn chữ viết bằng chữ cái Latin — dạng này được viết là wä; hai dấu chấm biểu thị nguyên âm theo quy ước đó. Đây không phải hướng dẫn phát âm áp dụng cho mọi ngôn ngữ dùng chữ Ethiopia.
Chữ viết Nam Ả Rập đến vùng Sừng châu Phi vào khoảng eighth century BCE. Một dạng chữ Ethiopia có thể nhận ra xuất hiện trong các bia khắc từ second/third centuries CE. Chữ này được dùng để viết tiếng Ge'ez, trong đó có bia khắc hoàng gia và bản chép tay; đến fourth century CE, dấu nguyên âm đã biến đổi lối viết cổ dựa trên phụ âm thành hệ chữ ghi âm tiết. Đây là quá trình phát triển dần dần, không phải một lần phát minh.
Về sau, chữ viết này được điều chỉnh và bổ sung để dùng cho tiếng Amharic, Tigrinya, Tigre và các ngôn ngữ khác. Vì thế, ወ không có một giá trị âm thanh duy nhất trong tất cả các ngôn ngữ ấy. Tổ tiên lịch sử được ghi nhận của nó là 𐩥, chữ waw trong chữ viết Nam Ả Rập cổ; đây là mối liên hệ về lịch sử chữ viết, không chỉ là sự giống nhau về hình dạng.
Gõ ወ như thế nào?
Trên bố cục bàn phím Amharic gợi nhớ của Keyman, nhấn w để nhập ወ. Trong 2026, Keyman gán phím w trên bàn phím QWERTY tiêu chuẩn cho dạng đầu tiên của dãy w; các phím nguyên âm chọn những dạng còn lại. Bố cục dành cho ngôn ngữ khác có thể gán phím khác.
Phông chữ Ethiopia có thể vẽ cùng một ký tự với đường nét khác nhau. Hình dạng khác đi tự nó không có nghĩa là chữ cái đã thay đổi.
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Đừng nhầm với
1Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ወ trông khác nhau giữa các phông chữ?
Có thể có khác biệt. Phông chữ Ethiopia có thể vẽ cùng một ký tự với đường nét khác nhau, nên hình dạng khác đi không nhất thiết có nghĩa là chữ cái đã thay đổi.
Cách nhập ወ
ወ\12C8Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

