fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
^

Dấu mũ toàn chiều rộng

Dấu mũ toàn chiều rộng

^ là một ký tự riêng: dạng toàn chiều rộng tương ứng với ^ trong ASCII, được thiết kế cho khoảng cách ký tự rộng hơn trong tiếng Nhật và các văn bản Đông Á khác. Trong tin nhắn trên mạng của người Nhật, nó còn tạo thành mắt trong (^ω^), một khuôn mặt bằng chữ có sắc thái vui đùa khi nhìn tổng thể.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
caret zenkaku · ^ kaomoji
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

^ có nghĩa là gì

Không. ^ là dạng toàn chiều rộng tương ứng với ^ trong ASCII, nhưng là một ký tự riêng.

Toàn chiều rộng nghĩa là ký tự này được thiết kế cho khoảng cách rộng hơn thường dùng trong tiếng Nhật và các văn bản Đông Á khác. Phông chữ và cách dàn trang quyết định chiều rộng hiển thị thực tế.

Tiêu chuẩn ký tự Nhật Bản JIS X 0208-1983 gán cho nó vị trí 3-2130. Ánh xạ dạng rộng của Unicode liên kết nó với ^; phần mềm đồng nhất các dạng độ rộng có thể đổi ^ thành ^.

Mang tính typographic khi đứng riêng; vui đùa trong khuôn mặt chữ kiểu Nhật.

Dùng ASCII ^ trong URL, ô email hoặc chương trình yêu cầu ASCII.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Đứng riêng trong văn bản Đông Á
Một dấu typographic toàn chiều rộng; độ rộng nhìn thấy tùy thuộc phông chữ và cách dàn trang.
Trong (^ω^)
Nó tạo thành mắt của một khuôn mặt chữ kiểu Nhật; cả khuôn mặt mang sắc thái vui đùa.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ^

Windows (Word)
Alt+XNhập FF3E, rồi nhấn Alt+X để được ^.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “fullwidth circumflex accent”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập ff3e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
^
CSS
\FF3E
Bàn phím Nhật
Trên bố cục có phím へ, chế độ nhập tiếng Nhật có thể tạo ^; chế độ chữ số và chữ cái nửa chiều rộng tạo ASCII ^. Danh sách ký hiệu của bộ gõ tiếng Nhật cũng có thể dùng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
^
HTML thập lục phân
^
Nội dung CSS
content: "\FF3E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%BC%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu