fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
빈

Âm tiết Hangul 빈

Âm tiết Hangul 빈

Trong tiếng Hàn, <code>빈</code> nghĩa là “trống”, “bỏ trống” hoặc “rảnh”; đây là dạng của <code>비다</code> đứng trước danh từ. Khi đứng riêng, từ này thường không nói rõ thứ gì đang trống.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
빈 · bin · nghĩa của 빈 · 빈 시간 · 빈손 · trống · bỏ trống · thời gian rảnh
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

빈 có nghĩa là gì

Nghĩa là “trống” hoặc “bỏ trống”; từ tiếp theo sẽ làm rõ ý. Động từ tiếng Hàn 비다 nghĩa là “trống”; 빈 là dạng đứng trước danh từ. 빈 집 là nhà trống, 빈 시간 là thời gian rảnh, còn 빈손 nghĩa là tay không. Động từ liên quan cũng có thể nói về việc không có tiền hoặc cảm giác trống vắng bên trong.

Hangul là hệ chữ viết của tiếng Hàn, được tạo ra để ghi lại lời nói tiếng Hàn. Tài liệu hướng dẫn Hunminjeongeum xuất bản năm 1446 giải thích hệ thống này và cách các chữ cái ghép thành một khối cho mỗi âm tiết.

Cách nhập 빈

Windows (Word)
Alt+XNhập BE48, rồi nhấn Alt+X để được 빈.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable bin”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập be48, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#xBE48;
CSS
\BE48
Cách nhập 빈
Bật bộ gõ tiếng Hàn, rồi nhập lần lượt ㅂ, ㅣ và ㄴ; bộ gõ sẽ ghép chúng thành 빈.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#48712;
HTML thập lục phân
&#xBE48;
Nội dung CSS
content: "\BE48";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B9%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu