fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
볪

Âm tiết Hangul Byebs

Âm tiết Hangul Byebs

볪 gồm ᄇ, ᅨ và ᆹ trong một âm tiết Hangul; “Byebs” chỉ cấu tạo, không phải nghĩa tiếng Hàn. Vua Thế Tông tạo Hangul năm 1443 để viết tiếng Hàn; sách Huấn dân chính âm năm 1446 giải thích hệ chữ. Thư, kinh Phật, bản dịch Kinh Thánh thế kỷ XIX và tiểu thuyết giúp phổ biến Hangul, hệ chữ chính của tiếng Hàn. Chữ Phags-pa, dùng từ 1269, được so với thiết kế Hangul, không phải âm tiết này.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 볪 · khối âm tiết tiếng Hàn · chữ cái Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

볪 có nghĩa là gì

볪 gồm ᄇ, ᅨ và ᆹ trong một âm tiết Hangul; “Byebs” chỉ cấu tạo, không phải nghĩa tiếng Hàn. Vua Thế Tông tạo Hangul năm 1443 để viết tiếng Hàn; sách Huấn dân chính âm năm 1446 giải thích hệ chữ. Thư, kinh Phật, bản dịch Kinh Thánh thế kỷ XIX và tiểu thuyết giúp phổ biến Hangul, hệ chữ chính của tiếng Hàn. Chữ Phags-pa, dùng từ 1269, được so với thiết kế Hangul, không phải âm tiết này.

Cách nhập 볪

Windows (Word)
Alt+XNhập BCEA, rồi nhấn Alt+X để được 볪.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable byebs”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập bcea, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
볪
CSS
\BCEA
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
볪
HTML thập lục phân
볪
Nội dung CSS
content: "\BCEA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%B3%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu