fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
차

Âm tiết Hangul cha

Âm tiết Hangul cha

Trong tiếng Hàn, 차 có thể chỉ trà, một phương tiện, sự khác biệt hoặc một lượt được đánh số. Câu xung quanh cho biết nghĩa nào phù hợp; đứng riêng thì từ này mơ hồ.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
cha
Tìm với
nghĩa của 차 · 차 trà · 차 xe
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

차 có nghĩa là gì

Nó có thể là một từ hoàn chỉnh, nhưng ngữ cảnh sẽ xác định nghĩa. Trong tiếng Hàn, 차 xuất hiện trong những từ riêng biệt chỉ trà, ô tô, sự khác biệt hoặc một lượt được đánh số. Nếu ai đó chỉ gửi 차, hãy hỏi họ muốn nói nghĩa nào.

Vì sao Hangul được tạo ra?

Để tiếng Hàn có một bảng chữ cái dễ học và sử dụng. Trước Hangul, người Hàn viết tiếng của mình bằng cách điều chỉnh chữ Hán trong các hệ thống như Idu, Gugyeol và Hyangchal. Vua Sejong tạo ra Hangul, ban đầu gọi là Hunminjeongeum, vào năm 1443; một cuốn sách cùng tên giải thích mục đích và nguyên lý của bảng chữ cái vào năm 1446. 차 ghép ㅊ với ㅏ; những năm này là mốc của hệ chữ viết, không phải lịch sử của từng từ.

Cách nhập 차

Windows (Word)
Alt+XNhập CC28, rồi nhấn Alt+X để được 차.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ca”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập cc28, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
차
CSS
\CC28
Bàn phím tiếng Hàn cho 차
Bật bộ gõ tiếng Hàn, nhập ㅊ rồi đến ㅏ; bộ gõ sẽ ghép chúng thành 차.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
차
HTML thập lục phân
차
Nội dung CSS
content: "\CC28";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%B0%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu