fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
찹

Âm tiết tiếng Hàn 찹

Âm tiết tiếng Hàn 찹

Trong 찹쌀 (“gạo nếp”), 찹 góp nghĩa dính, dẻo. Thuật ngữ quần vợt Hàn Quốc cũng dùng 찹 cho cú đánh cắt xuống. Âm đọc gần như “chap”, kết thúc bằng âm p; “cab” là nhãn chỉ các thành phần của Unicode.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
chap · cab · cú đánh cắt xuống · chapssal · 찹쌀 · 찹쌀떡
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

찹 có nghĩa là gì

Trong 찹쌀, 찹 chỉ tính dính dẻo; 쌀 có nghĩa là gạo. Ghép lại, từ này có nghĩa là gạo nếp.

Một dạng cũ của 찹쌀 xuất hiện trong ghi chép năm 1489 về loại gạo dùng để hấp và làm bánh gạo.

Tính đến năm 2026, thuật ngữ quần vợt Hàn Quốc cũng ghi 찹 là cú đánh cắt xuống.

Vì sao Unicode gọi 찹 là “cab”?

“Cab” là nhãn thành phần, không phải bản dịch tiếng Hàn.

Unicode ghép các nhãn ngắn C, A và B cho phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối của 찹. Trong tiếng Hàn, âm này gần như “chap” và kết thúc bằng âm p.

Trung tính trong chữ viết tiếng Hàn; đứng riêng, 찹 trông như một mảnh chưa hoàn chỉnh.

Tên món gạo là 찹쌀; 찹 đứng riêng không phải tên món ăn.

Cách nhập 찹

Windows (Word)
Alt+XNhập CC39, rồi nhấn Alt+X để được 찹.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable cab”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập cc39, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
찹
CSS
\CC39
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
찹
HTML thập lục phân
찹
Nội dung CSS
content: "\CC39";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%B0%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu