fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
칬

Âm tiết Hangul 칬

Âm tiết Hangul 칬

Trên bố cục QWERTY tiếng Hàn tiêu chuẩn 2-set, bộ gõ tiếng Hàn ghép 칬 thành một khối âm tiết Hangul. Tính đến 2026-09-13, 칬 chưa có nghĩa độc lập được xác lập như một từ tiếng Hàn.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 칬 · gõ 칬 · bàn phím tiếng Hàn 2-set · khối âm tiết Hangul · ㅊ ㅣ ㅆ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

칬 có nghĩa là gì

Trên bàn phím QWERTY tiếng Hàn tiêu chuẩn 2-set, nhấn C, L rồi Shift+T.

칬 gồm những phần nào?

Phụ âm đầu ㅊ, nguyên âm ㅣ và phụ âm cuối ㅆ tạo thành một khối.

Hangul ghép các phần của một âm tiết được nói thành một khối chữ viết. Hệ chữ viết tiếng Hàn được đưa vào sử dụng ở Hàn Quốc trong thập niên 1440 để việc viết tiếng Hàn trở nên dễ tiếp cận hơn.

Cách nhập 칬

Windows (Word)
Alt+XNhập CE6C, rồi nhấn Alt+X để được 칬.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ciss”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập ce6c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
칬
CSS
\CE6C
QWERTY tiếng Hàn 2-set
Tính đến 2026-10-08, bố cục QWERTY tiếng Hàn tiêu chuẩn 2-set ánh xạ C thành ㅊ, L thành ㅣ và Shift+T thành ㅆ; bộ gõ ghép thành 칬.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
칬
HTML thập lục phân
칬
Nội dung CSS
content: "\CE6C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%B9%AC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu