fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
똡

Âm tiết Hangul Ddob

Âm tiết Hangul Ddob

똡 là một âm tiết Hangul, không phải từ có một bản dịch cố định; vai trò của nó tùy thuộc vào từ tiếng Hàn chứa nó. Trên bàn phím Dubeolsik tiêu chuẩn, bật bộ gõ tiếng Hàn rồi nhấn Shift+E, H, Q.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
ddob · ddop · ttop · 똡 · ㄸ · ㅗ · ㅂ · bàn phím Dubeolsik
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

똡 có nghĩa là gì

Đứng riêng, 똡 không có nghĩa chung cố định; hãy đọc trong ngữ cảnh.

Hangul được tạo ra để ghi lại lời nói tiếng Hàn rõ ràng và giúp việc học chữ dễ hơn. Trước đó, tiếng Hàn cũng được viết bằng chữ Hán, vốn không phù hợp lắm với âm thanh của tiếng Hàn. Ghi chép lịch sử đầu tiên về Hangul có niên đại 1443; sách giải thích Hunminjeongeum ra đời năm 1446. Mỗi khối Hangul ghép phụ âm và nguyên âm, gọi là jamo: trong 똡, ㄸ đứng đầu, ㅗ là nguyên âm và ㅂ kết thúc khối.

Một khảo sát phương ngữ năm 2011 ở vùng Gyeongsang ghi lại người nói dùng 똡 trong đoạn kể về việc giúp đỡ một gia đình sau khi có người qua đời. Bản tiếng Hàn chuẩn dùng 또 (“cũng”) ở vị trí đó. Đây là một cách ghi phương ngữ cụ thể, không phải định nghĩa chung.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Tin nhắn chỉ có 똡
Chưa rõ cách hiểu cố định; hãy hỏi người gửi định nói từ hay cụm từ tiếng Hàn nào.
Nằm trong một từ tiếng Hàn
Đọc cả từ; các âm tiết xung quanh cho biết nghĩa.
Bản ghi phương ngữ Gyeongsang năm 2011
Bản ghi dùng 똡 ở chỗ bản tiếng Hàn chuẩn dùng 또; trong câu đó 또 có nghĩa là “cũng”.

Cách nhập 똡

Windows (Word)
Alt+XNhập B621, rồi nhấn Alt+X để được 똡.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddob”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b621, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
똡
CSS
\B621
Bộ gõ tiếng Hàn
Để nhập 똡, bật bộ gõ tiếng Hàn rồi gõ ㄸ, tiếp theo là ㅗ và ㅂ; bộ gõ ghép các chữ cái Hangul (jamo) này lại.
Phím Dubeolsik
Trên bàn phím tiếng Hàn tiêu chuẩn hai bộ, nhấn Shift+E, H rồi Q khi bộ gõ tiếng Hàn đang bật.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
똡
HTML thập lục phân
똡
Nội dung CSS
content: "\B621";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%98%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu