fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뚻

Âm tiết Hangul 뚻

Âm tiết Hangul 뚻

2748/11172

뚻 là một khối âm tiết Hangul, không phải từ độc lập. 뚻 có phải emoji không? Không: đây là văn bản ghép từ chuỗi jamo ㄸㅝㄳ và không có nghĩa từ vựng tiếng Hàn độc lập được xác lập tính đến năm 2026. Hangul được tạo ra để giúp viết tiếng Hàn dễ hơn các hệ thống dựa trên chữ Hán; ghi chép đầu tiên có từ năm 1443, còn Hunminjeongeum giải thích thiết kế này vào năm 1446.

Ký hiệu văn bản

뚻 có nghĩa là gì

뚻 là một khối chữ Hangul, không phải hình vẽ. Khối này ghép ㄸ (phụ âm đầu), ㅝ (nguyên âm) và ㄳ (cụm phụ âm cuối) thành một âm tiết.

Đến năm 1894, Hangul đã có địa vị chính thức cùng với Idu, Gugyeol và Hyangchal, những hệ thống cũ hơn dùng chữ Hán để viết tiếng Hàn. Đó là lịch sử của Hangul với tư cách hệ thống chữ viết, không phải ý nghĩa riêng của khối này.

Ai viết 뚻

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 뚻

Tìm với
ddweogs · 뚻 · ㄸㅝㄳ · bàn phím tiếng Hàn · jamo Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập B6BB, rồi nhấn AltX để được 뚻.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable ddweogs”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập b6bb, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뚻
CSS
\B6BB
Cách nhập 뚻 bằng bàn phím tiếng Hàn
Bật bộ gõ tiếng Hàn, nhấn ShiftE, rồi N, J, R, T. Bộ gõ sẽ ghép các phím đó thành 뚻.
Các jamo Hangul riêng
Nhập ᄄ ᅯ ᆪ dưới dạng các jamo riêng. Chuẩn hóa Unicode có thể ghép chuỗi này thành 뚻.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뚻
HTML thập lục phân
뚻
Nội dung CSS
content: "\B6BB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%9A%BB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu