fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
에

Âm tiết Hangul e

Âm tiết Hangul e

Trong tiếng Hàn, 에 là trợ từ nối danh từ với địa điểm, thời gian hoặc một mối quan hệ khác. Khi đứng một mình, nó có thể diễn tả sự ngập ngừng, lời từ chối nhẹ, sự bực bội hoặc ngạc nhiên.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
nghĩa của 에 · trợ từ tiếng Hàn 에 · 에 đứng một mình · ㅔ và 에
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

에 có nghĩa là gì

Thường là trợ từ chỉ nơi chốn, thời gian hoặc đích đến; đứng riêng là thán từ.

Nó đứng sau danh từ và có thể chỉ nơi chốn, thời gian, đích đến, đối tượng, nguyên nhân, mục đích hoặc sự bổ sung; ngữ cảnh quyết định chức năng.

Hangul được phát triển vào năm 1443 và công bố vào năm 1446 để giúp việc viết tiếng Hàn dễ tiếp cận hơn. Các văn bản tiếng Hàn trung đại (một dạng tiếng Hàn cổ hơn) từ năm 1447 và 1459 ghi lại những trợ từ chỉ nơi chốn có liên quan. Dạng chuyển tự bằng chữ Latinh là ay/ey, tuân theo sự hài hòa nguyên âm: các nguyên âm trong một từ ảnh hưởng lẫn nhau.

Đi với danh từ thì trung tính về ngữ pháp; đứng riêng thì mang sắc thái hội thoại.

에 đứng riêng không nhất thiết có nghĩa là “không”.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Sau danh từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian
Cho biết ở đâu hoặc khi nào; với động từ chỉ sự di chuyển, thường là đích đến.
Được gửi riêng
Ngữ điệu có thể diễn tả sự ngập ngừng, từ chối, bực bội hoặc ngạc nhiên.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập 에

Windows (Word)
Alt+XNhập C5D0, rồi nhấn Alt+X để được 에.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable e”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập c5d0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
에
CSS
\C5D0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
에
HTML thập lục phân
에
Nội dung CSS
content: "\C5D0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%97%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu